5台
Nghĩa 5 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa 5 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 6 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 7 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 8 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 9 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 10 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 1 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 2 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 3 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 4 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 5 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 6 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 7 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 8 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 9 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 1 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 2 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 3 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 4 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 5 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 6 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 7 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 8 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 9 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 10 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 1 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 2 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 3 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 4 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 5 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 6 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 7 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 8 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 9 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 10 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa một trăm yên.
Nghĩa hai trăm yên.
Nghĩa ba trăm yên.
Nghĩa năm trăm yên.
Nghĩa một nghìn yên.
Nghĩa hai nghìn yên.
Nghĩa ba nghìn yên.
Nghĩa mười nghìn yên.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Hôm qua.
Nghĩa Hôm kia.
Nghĩa Ngày kia.
Nghĩa Sáng nay.
Nghĩa Tối nay.
Nghĩa Mỗi sáng.
Nghĩa Mỗi tối.
Nghĩa Mỗi tuần.
Nghĩa Mỗi tháng.
Nghĩa Mỗi năm.
Nghĩa Tuần trước.
Nghĩa Tuần này.
Nghĩa Tuần sau.
Nghĩa Tháng trước.
Nghĩa Tháng này.
Nghĩa Tháng sau.
Nghĩa Năm ngoái.
Nghĩa Cuối tuần.
Nghĩa Thứ Ba.
Nghĩa Thứ Tư.
Nghĩa Thứ Năm.
Nghĩa Thứ Sáu.
Nghĩa Thứ Bảy.
Nghĩa Chủ nhật.
Nghĩa Nghỉ, ngày nghỉ.
Nghĩa Nghỉ trưa.
Nghĩa Giờ học.
Nghĩa Giáo viên.
Nghĩa Học sinh, sinh viên.
Nghĩa Du học sinh.
Nghĩa Lớp học.
Nghĩa Vở ghi.
Nghĩa Từ điển.
Nghĩa Cục tẩy.
Nghĩa Bút.
Nghĩa Cặp, túi xách.
Nghĩa Giấy.
Nghĩa Thư.
Nghĩa Điện thoại.
Nghĩa Điện thoại di động.
Nghĩa Máy tính.
Nghĩa Ti vi.
Nghĩa Radio.
Nghĩa Đồng hồ.