benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 800 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

5台

Cách đọc
ごだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

6台

Cách đọc
ろくだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

7台

Cách đọc
ななだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

8台

Cách đọc
はちだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

9台

Cách đọc
きゅうだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

10台

Cách đọc
じゅうだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

1本

Cách đọc
いっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

2本

Cách đọc
にほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

3本

Cách đọc
さんぼん
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

4本

Cách đọc
よんほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

5本

Cách đọc
ごほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

6本

Cách đọc
ろっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

7本

Cách đọc
ななほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

8本

Cách đọc
はっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

9本

Cách đọc
きゅうほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

10本

Cách đọc
じゅっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

1杯

Cách đọc
いっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

2杯

Cách đọc
にはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

3杯

Cách đọc
さんばい
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

4杯

Cách đọc
よんはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

5杯

Cách đọc
ごはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

6杯

Cách đọc
ろっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

7杯

Cách đọc
ななはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

8杯

Cách đọc
はっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

9杯

Cách đọc
きゅうはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

10杯

Cách đọc
じゅっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

1匹

Cách đọc
いっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 1 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

2匹

Cách đọc
にひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

3匹

Cách đọc
さんびき
Từ loại
名詞

Nghĩa 3 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

4匹

Cách đọc
よんひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 4 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

5匹

Cách đọc
ごひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 5 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

6匹

Cách đọc
ろっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 6 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

7匹

Cách đọc
ななひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

8匹

Cách đọc
はっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

9匹

Cách đọc
きゅうひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 9 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

10匹

Cách đọc
じゅっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 10 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

百円

Cách đọc
ひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa một trăm yên.

Xem chi tiết

二百円

Cách đọc
にひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa hai trăm yên.

Xem chi tiết

三百円

Cách đọc
さんびゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa ba trăm yên.

Xem chi tiết

五百円

Cách đọc
ごひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa năm trăm yên.

Xem chi tiết

千円

Cách đọc
せんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa một nghìn yên.

Xem chi tiết

二千円

Cách đọc
にせんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa hai nghìn yên.

Xem chi tiết

三千円

Cách đọc
さんぜんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa ba nghìn yên.

Xem chi tiết

一万円

Cách đọc
いちまんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa mười nghìn yên.

Xem chi tiết

十時

Cách đọc
じゅうじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

十一時

Cách đọc
じゅういちじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

十二時

Cách đọc
じゅうにじ
Từ loại
名詞

Nghĩa giờ.

Xem chi tiết

昨日

Cách đọc
きのう
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm qua.

Xem chi tiết

一昨日

Cách đọc
おととい
Từ loại
名詞

Nghĩa Hôm kia.

Xem chi tiết

明後日

Cách đọc
あさって
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày kia.

Xem chi tiết

今朝

Cách đọc
けさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sáng nay.

Xem chi tiết

今晩

Cách đọc
こんばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tối nay.

Xem chi tiết

毎朝

Cách đọc
まいあさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi sáng.

Xem chi tiết

毎晩

Cách đọc
まいばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tối.

Xem chi tiết

毎週

Cách đọc
まいしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tuần.

Xem chi tiết

毎月

Cách đọc
まいつき
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tháng.

Xem chi tiết

毎年

Cách đọc
まいとし
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi năm.

Xem chi tiết

先週

Cách đọc
せんしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuần trước.

Xem chi tiết

今週

Cách đọc
こんしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuần này.

Xem chi tiết

来週

Cách đọc
らいしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Tuần sau.

Xem chi tiết

先月

Cách đọc
せんげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng trước.

Xem chi tiết

今月

Cách đọc
こんげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng này.

Xem chi tiết

来月

Cách đọc
らいげつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng sau.

Xem chi tiết

去年

Cách đọc
きょねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Năm ngoái.

Xem chi tiết

週末

Cách đọc
しゅうまつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cuối tuần.

Xem chi tiết

火曜日

Cách đọc
かようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Ba.

Xem chi tiết

水曜日

Cách đọc
すいようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Tư.

Xem chi tiết

木曜日

Cách đọc
もくようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Năm.

Xem chi tiết

金曜日

Cách đọc
きんようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Sáu.

Xem chi tiết

土曜日

Cách đọc
どようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Bảy.

Xem chi tiết

日曜日

Cách đọc
にちようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Chủ nhật.

Xem chi tiết

休み

Cách đọc
やすみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nghỉ, ngày nghỉ.

Xem chi tiết

昼休み

Cách đọc
ひるやすみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nghỉ trưa.

Xem chi tiết

授業

Cách đọc
じゅぎょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Giờ học.

Xem chi tiết

先生

Cách đọc
せんせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Giáo viên.

Xem chi tiết

学生

Cách đọc
がくせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Học sinh, sinh viên.

Xem chi tiết

留学生

Cách đọc
りゅうがくせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Du học sinh.

Xem chi tiết

クラス

Cách đọc
クラス
Từ loại
名詞

Nghĩa Lớp học.

Xem chi tiết

ノート

Cách đọc
ノート
Từ loại
名詞

Nghĩa Vở ghi.

Xem chi tiết

辞書

Cách đọc
じしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ điển.

Xem chi tiết

消しゴム

Cách đọc
けしゴム
Từ loại
名詞

Nghĩa Cục tẩy.

Xem chi tiết

Cách đọc
かばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cặp, túi xách.

Xem chi tiết

電話

Cách đọc
でんわ
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện thoại.

Xem chi tiết

携帯

Cách đọc
けいたい
Từ loại
名詞

Nghĩa Điện thoại di động.

Xem chi tiết

パソコン

Cách đọc
パソコン
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy tính.

Xem chi tiết

テレビ

Cách đọc
テレビ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ti vi.

Xem chi tiết

ラジオ

Cách đọc
ラジオ
Từ loại
名詞

Nghĩa Radio.

Xem chi tiết

時計

Cách đọc
とけい
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồng hồ.

Xem chi tiết