benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「ノート」

Cách đọc
ノート
Từ loại
名詞

Nghĩa

Vở ghi.

Giải thích

Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「ノート」.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ノート」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 八週間という数え方。
  2. 九週間という数え方。
  3. 十週間という数え方。
  4. メモや勉強内容を書く冊子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. メモや勉強内容を書く冊子。

Giải thích: 「ノート」 có nghĩa là 「Vở ghi.」. Cách đọc là 「ノート」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5