Nghĩa
Vở ghi.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「ノート」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ノート」の意味として最もよいものはどれですか。
- 八週間という数え方。
- 九週間という数え方。
- 十週間という数え方。
- メモや勉強内容を書く冊子。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. メモや勉強内容を書く冊子。
Giải thích: 「ノート」 có nghĩa là 「Vở ghi.」. Cách đọc là 「ノート」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
