Nghĩa
Ti vi.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「テレビ」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「テレビ」の意味として最もよいものはどれですか。
- 熱というN5の基本語。
- 映像や音声の番組を見る機器。
- 風邪というN5の基本語。
- けがというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. 映像や音声の番組を見る機器。
Giải thích: 「テレビ」 có nghĩa là 「Ti vi.」. Cách đọc là 「テレビ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
