Nghĩa
Thứ Năm.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「木曜日」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「木曜日」の意味として最もよいものはどれですか。
- 週の曜日の一つ。
- 言うというN5の基本語。
- 開けるというN5の基本語。
- 閉めるというN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 週の曜日の一つ。
Giải thích: 「木曜日」 có nghĩa là 「Thứ Năm.」. Cách đọc là 「もくようび」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
