benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「6本」

Cách đọc
ろっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa

6 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Giải thích

Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「6本」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. ズボンというN5の基本語。
  2. スカートというN5の基本語。
  3. 靴というN5の基本語。
  4. 鉛筆や瓶など細長い物を6本数えるときの言い方。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 鉛筆や瓶など細長い物を6本数えるときの言い方。

Giải thích: 「6本」 có nghĩa là 「6 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.」. Cách đọc là 「ろっぽん」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5