benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N5

Từ vựng JLPT N5 「6匹」

Cách đọc
ろっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa

6 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Giải thích

Dùng như cách đếm số lượng. Dùng để đếm động vật nhỏ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「6匹」の意味として最もよいものはどれですか。

  1. 教科書というN5の基本語。
  2. 受付というN5の基本語。
  3. 事務所というN5の基本語。
  4. 小さな動物を6匹数えるときの言い方。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 小さな動物を6匹数えるときの言い方。

Giải thích: 「6匹」 có nghĩa là 「6 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.」. Cách đọc là 「ろっぴき」.

Luyện từ vựng N5

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N5