Nghĩa
Nghỉ, ngày nghỉ.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「休み」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「休み」の意味として最もよいものはどれですか。
- 仕事や学校などをしない時間や日。
- 甘いという性質や状態を表す語。
- 辛いという性質や状態を表す語。
- 重いという性質や状態を表す語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. 仕事や学校などをしない時間や日。
Giải thích: 「休み」 có nghĩa là 「Nghỉ, ngày nghỉ.」. Cách đọc là 「やすみ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
