Nghĩa
Tháng sau.
Giải thích
Danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày. Hãy học qua câu ngắn có 「来月」.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「来月」の意味として最もよいものはどれですか。
- 砂糖というN5の基本語。
- コーヒーというN5の基本語。
- ジュースというN5の基本語。
- 今月の次の月。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 今月の次の月。
Giải thích: 「来月」 có nghĩa là 「Tháng sau.」. Cách đọc là 「らいげつ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
