benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 80 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

Cách đọc
ひと
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ chỉ con người hoặc một người nào đó.

Xem chi tiết

部屋

Cách đọc
へや
Từ loại
名詞

Nghĩa Căn phòng, không gian được chia trong nhà hoặc tòa nhà.

Xem chi tiết

Cách đọc
ほん
Từ loại
名詞

Nghĩa Sách, thứ được viết hoặc in để đọc.

Xem chi tiết

病院

Cách đọc
びょういん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bệnh viện, nơi khám bệnh hoặc điều trị vết thương.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひる
Từ loại
名詞

Nghĩa Buổi trưa hoặc ban ngày, khoảng giữa sáng và tối.

Xem chi tiết

古い

Cách đọc
ふるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Cũ, đã qua một thời gian dài từ khi được làm ra hoặc bắt đầu dùng.

Xem chi tiết

Cách đọc
はは
Từ loại
名詞

Nghĩa Mẹ của mình.

Xem chi tiết

勉強

Cách đọc
べんきょう
Từ loại
名詞

Nghĩa Việc học, học tập.

Xem chi tiết

早い

Cách đọc
はやい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Sớm, sớm về thời gian.

Xem chi tiết

八月

Cách đọc
はちがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Tám, tháng thứ tám trong năm.

Xem chi tiết

二日

Cách đọc
ふつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 2 trong tháng.

Xem chi tiết

二十日

Cách đọc
はつか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 20 trong tháng.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひゃく
Từ loại
名詞

Nghĩa Số một trăm.

Xem chi tiết

一つ

Cách đọc
ひとつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Một cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

二つ

Cách đọc
ふたつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Hai cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

一人

Cách đọc
ひとり
Từ loại
名詞

Nghĩa Một người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

二人

Cách đọc
ふたり
Từ loại
名詞

Nghĩa Hai người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

8人

Cách đọc
はちにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

8枚

Cách đọc
はちまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

8冊

Cách đọc
はっさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

8台

Cách đọc
はちだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

8本

Cách đọc
はっぽん
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

8杯

Cách đọc
はっぱい
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

8匹

Cách đọc
はっぴき
Từ loại
名詞

Nghĩa 8 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

百円

Cách đọc
ひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa một trăm yên.

Xem chi tiết

昼休み

Cách đọc
ひるやすみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Nghỉ trưa.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひだり
Từ loại
名詞

Nghĩa Bên trái.

Xem chi tiết

飛行機

Cách đọc
ひこうき
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy bay.

Xem chi tiết

Cách đọc
ふね
Từ loại
名詞

Nghĩa Thuyền, tàu.

Xem chi tiết

昼ご飯

Cách đọc
ひるごはん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bữa trưa.

Xem chi tiết

晩ご飯

Cách đọc
ばんごはん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bữa tối.

Xem chi tiết

弁当

Cách đọc
べんとう
Từ loại
名詞

Nghĩa Cơm hộp.

Xem chi tiết

病気

Cách đọc
びょうき
Từ loại
名詞

Nghĩa Bệnh.

Xem chi tiết

花屋

Cách đọc
はなや
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa hàng hoa.

Xem chi tiết

本屋

Cách đọc
ほんや
Từ loại
名詞

Nghĩa Hiệu sách.

Xem chi tiết

話す

Cách đọc
はなす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nói chuyện”.

Xem chi tiết

入る

Cách đọc
はいる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “vào”.

Xem chi tiết

働く

Cách đọc
はたらく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “làm việc”.

Xem chi tiết

勉強する

Cách đọc
べんきょうする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “học”.

Xem chi tiết

走る

Cách đọc
はしる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “chạy”.

Xem chi tiết

履く

Cách đọc
はく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “mang, mặc quần/giày”.

Xem chi tiết

広い

Cách đọc
ひろい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “rộng”.

Xem chi tiết

便利

Cách đọc
べんり
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “tiện lợi”.

Xem chi tiết

早く

Cách đọc
はやく
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “sớm, nhanh”.

Xem chi tiết

八分

Cách đọc
はっぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八分”.

Xem chi tiết

Cách đọc
はん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “半”.

Xem chi tiết

八歳

Cách đọc
はっさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “八歳”.

Xem chi tiết

二十歳

Cách đọc
はたち
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “二十歳”.

Xem chi tiết

八階

Cách đọc
はっかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “八階”.

Xem chi tiết

八個

Cách đọc
はっこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “八個”.

Xem chi tiết

八週間

Cách đọc
はっしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八週間”.

Xem chi tiết

八年

Cách đọc
はちねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八年”.

Xem chi tiết

Cách đọc
ぼく
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: tôi (nam hay dùng).

Xem chi tiết

ひらがな

Cách đọc
ひらがな
Từ loại
名詞

Nghĩa Chữ Hiragana.

Xem chi tiết

豚肉

Cách đọc
ぶたにく
Từ loại
名詞

Nghĩa Thịt lợn.

Xem chi tiết

布団

Cách đọc
ふとん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chăn đệm kiểu Nhật.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひざ
Từ loại
名詞

Nghĩa Đầu gối.

Xem chi tiết

晴れ

Cách đọc
はれ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trời nắng/quang.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひがし
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía đông.

Xem chi tiết

開く

Cách đọc
ひらく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mở.

Xem chi tiết

引く

Cách đọc
ひく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kéo.

Xem chi tiết

弾く

Cách đọc
ひく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chơi nhạc cụ.

Xem chi tiết

太る

Cách đọc
ふとる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Béo lên.

Xem chi tiết

始まる

Cách đọc
はじまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bắt đầu.

Xem chi tiết

始める

Cách đọc
はじめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bắt đầu làm.

Xem chi tiết

細い

Cách đọc
ほそい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mảnh, nhỏ.

Xem chi tiết

太い

Cách đọc
ふとい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa To, dày.

Xem chi tiết

はじめまして

Cách đọc
はじめまして
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào khi gặp lần đầu.

Xem chi tiết