パン
Nghĩa Bánh mì, thức ăn làm từ bột mì được nướng lên.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 48 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Bánh mì, thức ăn làm từ bột mì được nướng lên.
Nghĩa Xe buýt.
Nghĩa Nhà vệ sinh.
Nghĩa Số số không.
Nghĩa Lớp học.
Nghĩa Vở ghi.
Nghĩa Bút.
Nghĩa Máy tính.
Nghĩa Ti vi.
Nghĩa Radio.
Nghĩa Cửa.
Nghĩa Thang máy.
Nghĩa Căn hộ.
Nghĩa Khách sạn.
Nghĩa Nhà hàng.
Nghĩa Siêu thị.
Nghĩa Cửa hàng tiện lợi.
Nghĩa Taxi.
Nghĩa Cà ri.
Nghĩa Mì ramen.
Nghĩa Cà phê.
Nghĩa Nước ép, nước ngọt.
Nghĩa Bia.
Nghĩa Muỗng.
Nghĩa Nĩa.
Nghĩa Áo sơ mi.
Nghĩa Quần dài.
Nghĩa Váy.
Nghĩa Chữ Katakana.
Nghĩa Hồ bơi.
Nghĩa Mỹ.
Nghĩa Anh.
Nghĩa Pháp.
Nghĩa Tiếng Pháp.
Nghĩa Xe máy.
Nghĩa Chuối.
Nghĩa Bánh kem.
Nghĩa Sô cô la.
Nghĩa Kem.
Nghĩa Giường.
Nghĩa Bàn.
Nghĩa Khăn.
Nghĩa Áo khoác dài.
Nghĩa Áo len.
Nghĩa Cà vạt.
Nghĩa Thắt lưng.
Nghĩa Khăn tay.
Nghĩa Sao chép, photocopy.