Nghĩa
Khăn tay.
Giải thích
Đây là từ cơ bản dễ dùng trong tình huống hằng ngày ở mức N5. Hãy học cùng cách đọc, ý nghĩa và ngữ cảnh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ハンカチ」の意味として最もよいものはどれですか。
- ハンカチというN5の基本語。
- 勉強などを教える人。
- 学校で学んでいる人。
- 留学生というN5の基本語。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ハンカチというN5の基本語。
Giải thích: 「ハンカチ」 có nghĩa là 「Khăn tay.」. Cách đọc là 「ハンカチ」.
Luyện từ vựng N5
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
