予定
Nghĩa dự định hoặc lịch đã được quyết định trước.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 26 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa dự định hoặc lịch đã được quyết định trước.
Nghĩa việc cần làm hoặc việc phải giải quyết.
Nghĩa lời hứa hoặc điều đã hẹn trước.
Nghĩa sự chuẩn bị bài trước giờ học.
Nghĩa bị bẩn, trở nên không sạch.
Nghĩa làm bẩn đồ sạch.
Nghĩa được nướng/cháy do nhiệt.
Nghĩa nướng hoặc đốt bằng lửa/nhiệt.
Nghĩa mềm, dễ biến dạng.
Nghĩa cuối cùng sau thời gian/nỗ lực.
Nghĩa nước nóng.
Nghĩa sàn nhà, mặt dưới trong phòng để đi lại hoặc đặt đồ.
Nghĩa chén nhỏ dùng để uống trà.
Nghĩa bữa tối.
Nghĩa nhẫn đeo ở ngón tay.
Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 読み物.
Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 郵便物.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 予約.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 予約.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 薬剤師.
Nghĩa cơ quan hành chính công xử lý thủ tục cho người dân.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 許す.
Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喜び.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 夢.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 喜ぶ.