benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 26 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

予定

Cách đọc
よてい
Từ loại
名詞

Nghĩa dự định hoặc lịch đã được quyết định trước.

Xem chi tiết

用事

Cách đọc
ようじ
Từ loại
名詞

Nghĩa việc cần làm hoặc việc phải giải quyết.

Xem chi tiết

約束

Cách đọc
やくそく
Từ loại
名詞

Nghĩa lời hứa hoặc điều đã hẹn trước.

Xem chi tiết

予習

Cách đọc
よしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa sự chuẩn bị bài trước giờ học.

Xem chi tiết

汚れる

Cách đọc
よごれる
Từ loại
動詞

Nghĩa bị bẩn, trở nên không sạch.

Xem chi tiết

汚す

Cách đọc
よごす
Từ loại
動詞

Nghĩa làm bẩn đồ sạch.

Xem chi tiết

焼ける

Cách đọc
やける
Từ loại
動詞

Nghĩa được nướng/cháy do nhiệt.

Xem chi tiết

焼く

Cách đọc
やく
Từ loại
動詞

Nghĩa nướng hoặc đốt bằng lửa/nhiệt.

Xem chi tiết

柔らかい

Cách đọc
やわらかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa mềm, dễ biến dạng.

Xem chi tiết

やっと

Cách đọc
やっと
Từ loại
副詞

Nghĩa cuối cùng sau thời gian/nỗ lực.

Xem chi tiết

Cách đọc
ゆか
Từ loại
名詞

Nghĩa sàn nhà, mặt dưới trong phòng để đi lại hoặc đặt đồ.

Xem chi tiết

湯飲み

Cách đọc
ゆのみ
Từ loại
名詞

Nghĩa chén nhỏ dùng để uống trà.

Xem chi tiết

夕食

Cách đọc
ゆうしょく
Từ loại
名詞

Nghĩa bữa tối.

Xem chi tiết

指輪

Cách đọc
ゆびわ
Từ loại
名詞

Nghĩa nhẫn đeo ở ngón tay.

Xem chi tiết

読み物

Cách đọc
よみもの
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 読み物.

Xem chi tiết

郵便物

Cách đọc
ゆうびんぶつ
Từ loại
名詞

Nghĩa đồ vật hoặc nội dung được gọi là 郵便物.

Xem chi tiết

予約

Cách đọc
よやく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 予約.

Xem chi tiết

予約する

Cách đọc
よやくする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 予約.

Xem chi tiết

薬剤師

Cách đọc
やくざいし
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 薬剤師.

Xem chi tiết

役所

Cách đọc
やくしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa cơ quan hành chính công xử lý thủ tục cho người dân.

Xem chi tiết

許す

Cách đọc
ゆるす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 許す.

Xem chi tiết

勇気

Cách đọc
ゆうき
Từ loại
名詞

Nghĩa cảm giác xuất hiện trong cơ thể hoặc tâm trạng.

Xem chi tiết

喜び

Cách đọc
よろこび
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喜び.

Xem chi tiết

Cách đọc
ゆめ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 夢.

Xem chi tiết

喜ぶ

Cách đọc
よろこぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 喜ぶ.

Xem chi tiết