benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 39 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

乗換

Cách đọc
のりかえ
Từ loại
名詞

Nghĩa sự chuyển sang phương tiện hoặc tuyến khác.

Xem chi tiết

値段

Cách đọc
ねだん
Từ loại
名詞

Nghĩa giá của món hàng.

Xem chi tiết

荷物

Cách đọc
にもつ
Từ loại
名詞

Nghĩa hành lý hoặc đồ mang theo.

Xem chi tiết

直す

Cách đọc
なおす
Từ loại
動詞

Nghĩa sửa lỗi hoặc sửa đồ hỏng.

Xem chi tiết

直る

Cách đọc
なおる
Từ loại
動詞

Nghĩa được sửa, trở lại trạng thái tốt.

Xem chi tiết

逃げる

Cách đọc
にげる
Từ loại
動詞

Nghĩa chạy trốn khỏi nơi nguy hiểm/khó chịu.

Xem chi tiết

残る

Cách đọc
のこる
Từ loại
動詞

Nghĩa còn lại, chưa mất hết.

Xem chi tiết

残す

Cách đọc
のこす
Từ loại
動詞

Nghĩa để lại một phần.

Xem chi tiết

懐かしい

Cách đọc
なつかしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa hoài niệm, gợi nhớ chuyện cũ.

Xem chi tiết

苦い

Cách đọc
にがい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa đắng, có vị khó chịu trong miệng.

Xem chi tiết

賑やかな

Cách đọc
にぎやかな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa náo nhiệt, đông vui.

Xem chi tiết

なるべく

Cách đọc
なるべく
Từ loại
副詞

Nghĩa cố gắng hết mức có thể.

Xem chi tiết

なかなか

Cách đọc
なかなか
Từ loại
副詞

Nghĩa khá; không dễ dàng.

Xem chi tiết

Cách đọc
なべ
Từ loại
名詞

Nghĩa nồi sâu dùng để nấu hoặc hầm.

Xem chi tiết

匂い

Cách đọc
におい
Từ loại
名詞

Nghĩa mùi cảm nhận bằng mũi.

Xem chi tiết

煮る

Cách đọc
にる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 煮る.

Xem chi tiết

入学

Cách đọc
にゅうがく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入学.

Xem chi tiết

乗り遅れる

Cách đọc
のりおくれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 乗り遅れる.

Xem chi tiết

乗り換える

Cách đọc
のりかえる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 乗り換える: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.

Xem chi tiết

肉屋

Cách đọc
にくや
Từ loại
名詞

Nghĩa cửa hàng bán 肉 hoặc người làm nghề đó.

Xem chi tiết

値札

Cách đọc
ねふだ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値札.

Xem chi tiết

値上げ

Cách đọc
ねあげ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値上げ.

Xem chi tiết

値下げ

Cách đọc
ねさげ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値下げ.

Xem chi tiết

Cách đọc
のど
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喉.

Xem chi tiết

入院

Cách đọc
にゅういん
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入院.

Xem chi tiết

入院する

Cách đọc
にゅういんする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 入院.

Xem chi tiết

Cách đọc
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 根.

Xem chi tiết

農家

Cách đọc
のうか
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 農家.

Xem chi tiết

Cách đọc
なみ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 波.

Xem chi tiết

流れる

Cách đọc
ながれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 流れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

流す

Cách đọc
ながす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 流す.

Xem chi tiết

濡れる

Cách đọc
ぬれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 濡れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.

Xem chi tiết

泣く

Cách đọc
なく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa 泣く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

慣れる

Cách đọc
なれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa 慣れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.

Xem chi tiết

熱心な

Cách đọc
ねっしんな
Từ loại
な形容詞

Nghĩa trạng thái rất quan tâm và cố gắng hết mình vào một việc.

Xem chi tiết

後ほど

Cách đọc
のちほど
Từ loại
副詞

Nghĩa 後ほど: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.

Xem chi tiết

〜について

Cách đọc
について
Từ loại
連語

Nghĩa 〜について: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

〜によると

Cách đọc
によると
Từ loại
連語

Nghĩa 〜によると: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

〜のため

Cách đọc
のため
Từ loại
連語

Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.

Xem chi tiết