乗換
Nghĩa sự chuyển sang phương tiện hoặc tuyến khác.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 39 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa sự chuyển sang phương tiện hoặc tuyến khác.
Nghĩa giá của món hàng.
Nghĩa hành lý hoặc đồ mang theo.
Nghĩa sửa lỗi hoặc sửa đồ hỏng.
Nghĩa được sửa, trở lại trạng thái tốt.
Nghĩa chạy trốn khỏi nơi nguy hiểm/khó chịu.
Nghĩa còn lại, chưa mất hết.
Nghĩa để lại một phần.
Nghĩa hoài niệm, gợi nhớ chuyện cũ.
Nghĩa đắng, có vị khó chịu trong miệng.
Nghĩa náo nhiệt, đông vui.
Nghĩa cố gắng hết mức có thể.
Nghĩa khá; không dễ dàng.
Nghĩa nồi sâu dùng để nấu hoặc hầm.
Nghĩa mùi cảm nhận bằng mũi.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 煮る.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入学.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 乗り遅れる.
Nghĩa 乗り換える: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến giao thông và di chuyển.
Nghĩa cửa hàng bán 肉 hoặc người làm nghề đó.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値札.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値上げ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 値下げ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 喉.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 入院.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 入院.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 根.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 農家.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 波.
Nghĩa 流れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 流す.
Nghĩa 濡れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến thiên nhiên và thời tiết.
Nghĩa 泣く: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa 慣れる: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa trạng thái rất quan tâm và cố gắng hết mình vào một việc.
Nghĩa 後ほど: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.
Nghĩa 〜について: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.
Nghĩa 〜によると: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.
Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.