観光客
Nghĩa du khách đến tham quan nơi du lịch.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 141 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa du khách đến tham quan nơi du lịch.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示板.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 掲示.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 掲示.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 緊急.
Nghĩa ngày cụ thể liên quan đến lịch trình hoặc sử dụng cơ sở.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 禁止.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 禁止.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 断り.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 苦労.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期待.
Nghĩa 期待する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 悲しみ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 感謝.
Nghĩa 感謝する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 考え.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 希望.
Nghĩa 希望する: động từ dùng khi nói về việc làm hoặc diễn biến liên quan đến cảm xúc và suy nghĩ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 決心.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 決心.
Nghĩa diễn tả tính chất hoặc trạng thái 悲しい.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 今後.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 過去.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 現在.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 今回.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期間.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 期限.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 数.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 合計.
Nghĩa かなり: bổ sung mức độ, thời điểm hoặc cách thức của hành động.
Nghĩa きちんと: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.
Nghĩa 今度: phó từ giúp câu rõ hơn về sắc thái hoặc diễn biến.
Nghĩa 必ずしも: dùng để nói tình huống cụ thể hơn.
Nghĩa cách nói dùng như một cụm trong hội thoại hoặc giải thích.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カーテン.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カウンター.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là カレンダー.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ガイド.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ガソリン.
Nghĩa cơ sở để đổ xăng cho ô tô hoặc phương tiện.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là コピー.