日本
Nghĩa Tên quốc gia, Nhật Bản.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 79 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tên quốc gia, Nhật Bản.
Nghĩa Tiếng Nhật, ngôn ngữ được dùng ở Nhật Bản.
Nghĩa Thịt, thực phẩm lấy từ động vật.
Nghĩa Uống, đưa đồ uống vào cơ thể qua miệng.
Nghĩa Tên, tên gọi.
Nghĩa Tháng Hai, tháng thứ hai trong năm.
Nghĩa Ngày 7 trong tháng.
Nghĩa Ngày 24 trong tháng.
Nghĩa Ngày 21 trong tháng.
Nghĩa Ngày 22 trong tháng.
Nghĩa Ngày 23 trong tháng.
Nghĩa Ngày 25 trong tháng.
Nghĩa Ngày 26 trong tháng.
Nghĩa Ngày 27 trong tháng.
Nghĩa Ngày 28 trong tháng.
Nghĩa Ngày 29 trong tháng.
Nghĩa Số hai.
Nghĩa Số bảy.
Nghĩa Bảy cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa 7 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 2 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 7 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 2 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 7 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 2 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 7 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 2 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 7 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 2 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 7 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 2 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa 7 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa hai trăm yên.
Nghĩa hai nghìn yên.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Chủ nhật.
Nghĩa Sân vườn.
Nghĩa Bên trong.
Nghĩa Mùa hè.
Nghĩa Mèo.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “ngủ”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “học từ ai”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cởi”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dài”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七分”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “二十”.
Nghĩa Chỉ tuổi “二歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “七歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “二階”.
Nghĩa Chỉ tầng “七階”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “二個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “七個”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七年”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy người”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy tờ/cái mỏng”.
Nghĩa Cách hỏi “bao nhiêu yên”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy giờ”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy phút”.
Nghĩa Cách hỏi “thứ mấy”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy quyển”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy chiếc máy/xe”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy cây/chai”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy cốc/chén”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy con vật”.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái gì.
Nghĩa Phương tiện đi lại.
Nghĩa Đồ uống.
Nghĩa Cà rốt.
Nghĩa Sốt; nhiệt.
Nghĩa Phía tây.
Nghĩa Làm mất.
Nghĩa Xếp hàng.
Nghĩa Sắp xếp.
Nghĩa Leo lên.
Nghĩa Buồn ngủ.