benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 79 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

日本

Cách đọc
にほん
Từ loại
名詞

Nghĩa Tên quốc gia, Nhật Bản.

Xem chi tiết

日本語

Cách đọc
にほんご
Từ loại
名詞

Nghĩa Tiếng Nhật, ngôn ngữ được dùng ở Nhật Bản.

Xem chi tiết

Cách đọc
にく
Từ loại
名詞

Nghĩa Thịt, thực phẩm lấy từ động vật.

Xem chi tiết

飲む

Cách đọc
のむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Uống, đưa đồ uống vào cơ thể qua miệng.

Xem chi tiết

名前

Cách đọc
なまえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tên, tên gọi.

Xem chi tiết

二月

Cách đọc
にがつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Tháng Hai, tháng thứ hai trong năm.

Xem chi tiết

七日

Cách đọc
なのか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 7 trong tháng.

Xem chi tiết

二十四日

Cách đọc
にじゅうよっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 24 trong tháng.

Xem chi tiết

21日

Cách đọc
にじゅういちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 21 trong tháng.

Xem chi tiết

22日

Cách đọc
にじゅうににち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 22 trong tháng.

Xem chi tiết

23日

Cách đọc
にじゅうさんにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 23 trong tháng.

Xem chi tiết

25日

Cách đọc
にじゅうごにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 25 trong tháng.

Xem chi tiết

26日

Cách đọc
にじゅうろくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 26 trong tháng.

Xem chi tiết

27日

Cách đọc
にじゅうしちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 27 trong tháng.

Xem chi tiết

28日

Cách đọc
にじゅうはちにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 28 trong tháng.

Xem chi tiết

29日

Cách đọc
にじゅうくにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 29 trong tháng.

Xem chi tiết

七つ

Cách đọc
ななつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bảy cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

7人

Cách đọc
ななにん
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 người, dùng để đếm người.

Xem chi tiết

2枚

Cách đọc
にまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

7枚

Cách đọc
ななまい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.

Xem chi tiết

2冊

Cách đọc
にさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

7冊

Cách đọc
ななさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.

Xem chi tiết

2台

Cách đọc
にだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

7台

Cách đọc
ななだい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.

Xem chi tiết

2本

Cách đọc
にほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

7本

Cách đọc
ななほん
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.

Xem chi tiết

2杯

Cách đọc
にはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

7杯

Cách đọc
ななはい
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.

Xem chi tiết

2匹

Cách đọc
にひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 2 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

7匹

Cách đọc
ななひき
Từ loại
名詞

Nghĩa 7 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.

Xem chi tiết

二百円

Cách đọc
にひゃくえん
Từ loại
名詞

Nghĩa hai trăm yên.

Xem chi tiết

二千円

Cách đọc
にせんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa hai nghìn yên.

Xem chi tiết

日曜日

Cách đọc
にちようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Chủ nhật.

Xem chi tiết

Cách đọc
にわ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sân vườn.

Xem chi tiết

寝る

Cách đọc
ねる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “ngủ”.

Xem chi tiết

習う

Cách đọc
ならう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “học từ ai”.

Xem chi tiết

脱ぐ

Cách đọc
ぬぐ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cởi”.

Xem chi tiết

長い

Cách đọc
ながい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dài”.

Xem chi tiết

二分

Cách đọc
にふん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二分”.

Xem chi tiết

七分

Cách đọc
ななふん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七分”.

Xem chi tiết

二十

Cách đọc
にじゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “二十”.

Xem chi tiết

二歳

Cách đọc
にさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “二歳”.

Xem chi tiết

七歳

Cách đọc
ななさい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tuổi “七歳”.

Xem chi tiết

二階

Cách đọc
にかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “二階”.

Xem chi tiết

七階

Cách đọc
ななかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “七階”.

Xem chi tiết

二個

Cách đọc
にこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “二個”.

Xem chi tiết

七個

Cách đọc
ななこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “七個”.

Xem chi tiết

二週間

Cách đọc
にしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二週間”.

Xem chi tiết

七週間

Cách đọc
ななしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七週間”.

Xem chi tiết

二年

Cách đọc
にねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二年”.

Xem chi tiết

七年

Cách đọc
ななねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七年”.

Xem chi tiết

何人

Cách đọc
なんにん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy người”.

Xem chi tiết

何枚

Cách đọc
なんまい
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy tờ/cái mỏng”.

Xem chi tiết

何円

Cách đọc
なんえん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “bao nhiêu yên”.

Xem chi tiết

何時

Cách đọc
なんじ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy giờ”.

Xem chi tiết

何分

Cách đọc
なんぷん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy phút”.

Xem chi tiết

何曜日

Cách đọc
なんようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “thứ mấy”.

Xem chi tiết

何冊

Cách đọc
なんさつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy quyển”.

Xem chi tiết

何台

Cách đọc
なんだい
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy chiếc máy/xe”.

Xem chi tiết

何本

Cách đọc
なんぼん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy cây/chai”.

Xem chi tiết

何杯

Cách đọc
なんばい
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy cốc/chén”.

Xem chi tiết

何匹

Cách đọc
なんびき
Từ loại
名詞

Nghĩa Cách hỏi “mấy con vật”.

Xem chi tiết

Cách đọc
なに
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái gì.

Xem chi tiết

乗り物

Cách đọc
のりもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Phương tiện đi lại.

Xem chi tiết

飲み物

Cách đọc
のみもの
Từ loại
名詞

Nghĩa Đồ uống.

Xem chi tiết

にんじん

Cách đọc
にんじん
Từ loại
名詞

Nghĩa Cà rốt.

Xem chi tiết

Cách đọc
ねつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sốt; nhiệt.

Xem chi tiết

なくす

Cách đọc
なくす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm mất.

Xem chi tiết

並ぶ

Cách đọc
ならぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xếp hàng.

Xem chi tiết

並べる

Cách đọc
ならべる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Sắp xếp.

Xem chi tiết

登る

Cách đọc
のぼる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Leo lên.

Xem chi tiết

眠い

Cách đọc
ねむい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Buồn ngủ.

Xem chi tiết