店
Nghĩa Cửa hàng, nơi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 45 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Cửa hàng, nơi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.
Nghĩa Mỗi ngày, ngày nào cũng vậy.
Nghĩa Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.
Nghĩa Đường, con đường.
Nghĩa Thị trấn, khu phố.
Nghĩa Mắt.
Nghĩa Tai.
Nghĩa Nhìn, xem.
Nghĩa Ngày 3 trong tháng.
Nghĩa Ngày 6 trong tháng.
Nghĩa Số mười nghìn.
Nghĩa Ba cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Sáu cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Mỗi sáng.
Nghĩa Mỗi tối.
Nghĩa Mỗi tuần.
Nghĩa Mỗi tháng.
Nghĩa Mỗi năm.
Nghĩa Thứ Năm.
Nghĩa Cửa sổ.
Nghĩa Bến cảng.
Nghĩa Bên phải.
Nghĩa Phía trước.
Nghĩa Súp miso.
Nghĩa Kính mắt.
Nghĩa Màu xanh lá.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đợi”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cầm, có”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nhận”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “rẽ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khó”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dở”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngắn”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “đã, nữa”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “vẫn, chưa”.
Nghĩa Quýt.
Nghĩa Gối.
Nghĩa Ngực.
Nghĩa Hồ.
Nghĩa Phía nam.
Nghĩa Cho xem.
Nghĩa Đánh, chà cho sạch.
Nghĩa Tròn.
Nghĩa Hơn nữa.
Nghĩa Thẳng.