benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 45 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

Cách đọc
みせ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cửa hàng, nơi bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ.

Xem chi tiết

毎日

Cách đọc
まいにち
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi ngày, ngày nào cũng vậy.

Xem chi tiết

Cách đọc
みず
Từ loại
名詞

Nghĩa Nước, chất lỏng trong suốt dùng để uống hoặc rửa.

Xem chi tiết

Cách đọc
みち
Từ loại
名詞

Nghĩa Đường, con đường.

Xem chi tiết

Cách đọc
まち
Từ loại
名詞

Nghĩa Thị trấn, khu phố.

Xem chi tiết

見る

Cách đọc
みる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Nhìn, xem.

Xem chi tiết

三日

Cách đọc
みっか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 3 trong tháng.

Xem chi tiết

六日

Cách đọc
むいか
Từ loại
名詞

Nghĩa Ngày 6 trong tháng.

Xem chi tiết

Cách đọc
まん
Từ loại
名詞

Nghĩa Số mười nghìn.

Xem chi tiết

三つ

Cách đọc
みっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ba cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

六つ

Cách đọc
むっつ
Từ loại
名詞

Nghĩa Sáu cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.

Xem chi tiết

毎朝

Cách đọc
まいあさ
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi sáng.

Xem chi tiết

毎晩

Cách đọc
まいばん
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tối.

Xem chi tiết

毎週

Cách đọc
まいしゅう
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tuần.

Xem chi tiết

毎月

Cách đọc
まいつき
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi tháng.

Xem chi tiết

毎年

Cách đọc
まいとし
Từ loại
名詞

Nghĩa Mỗi năm.

Xem chi tiết

木曜日

Cách đọc
もくようび
Từ loại
名詞

Nghĩa Thứ Năm.

Xem chi tiết

Cách đọc
みなと
Từ loại
名詞

Nghĩa Bến cảng.

Xem chi tiết

Cách đọc
まえ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía trước.

Xem chi tiết

味噌汁

Cách đọc
みそしる
Từ loại
名詞

Nghĩa Súp miso.

Xem chi tiết

眼鏡

Cách đọc
めがね
Từ loại
名詞

Nghĩa Kính mắt.

Xem chi tiết

Cách đọc
みどり
Từ loại
名詞

Nghĩa Màu xanh lá.

Xem chi tiết

待つ

Cách đọc
まつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “đợi”.

Xem chi tiết

持つ

Cách đọc
もつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “cầm, có”.

Xem chi tiết

もらう

Cách đọc
もらう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nhận”.

Xem chi tiết

曲がる

Cách đọc
まがる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “rẽ”.

Xem chi tiết

難しい

Cách đọc
むずかしい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “khó”.

Xem chi tiết

まずい

Cách đọc
まずい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dở”.

Xem chi tiết

短い

Cách đọc
みじかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “ngắn”.

Xem chi tiết

もう

Cách đọc
もう
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “đã, nữa”.

Xem chi tiết

まだ

Cách đọc
まだ
Từ loại
副詞

Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “vẫn, chưa”.

Xem chi tiết

みかん

Cách đọc
みかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Quýt.

Xem chi tiết

Cách đọc
みなみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía nam.

Xem chi tiết

見せる

Cách đọc
みせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cho xem.

Xem chi tiết

磨く

Cách đọc
みがく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đánh, chà cho sạch.

Xem chi tiết

丸い

Cách đọc
まるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Tròn.

Xem chi tiết

もっと

Cách đọc
もっと
Từ loại
副詞

Nghĩa Hơn nữa.

Xem chi tiết

まっすぐ

Cách đọc
まっすぐ
Từ loại
副詞

Nghĩa Thẳng.

Xem chi tiết