ガソリンスタンド
Nghĩa cơ sở để đổ xăng cho ô tô hoặc phương tiện.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 737 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa cơ sở để đổ xăng cho ô tô hoặc phương tiện.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là コピー.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サイン.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サービス.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サラダ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là サンダル.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スーツ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スーツケース.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là スクリーン.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ステレオ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ソファー.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là タイプ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チケット.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チェック.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là テキスト.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là テニス.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ハンドバッグ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ビザ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ファイル.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ファックス.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là フロント.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベル.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ベランダ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ボタン.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポケット.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポスター.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là マスク.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là メール.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ルール.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レジ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レシート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ワイシャツ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レポート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ロビー.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là パート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là パンフレット.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ピアノ.