Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポケット.
Giải thích
「ポケット(ぽけっと)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh từ mượn hoặc cách nói hằng ngày. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポケット.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「ポケット」の読み方として正しいものはどれですか。
- ぽけっと
- れぽーと
- ようじ
- せいこう
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ぽけっと
Giải thích: Cách đọc của 「ポケット」 là 「ぽけっと」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポケット.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
