Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チェック.
Giải thích
チェック đọc là 「ちぇっく」, thường gặp trong phần giải thích hoặc hội thoại về từ mượn hoặc cách nói hằng ngày. Hãy xem nghĩa và cách nối với từ xung quanh.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「チェック」の読み方として正しいものはどれですか。
- べる
- ちぇっく
- ろびー
- ちゅうい
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. ちぇっく
Giải thích: Cách đọc của 「チェック」 là 「ちぇっく」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チェック.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
