Nghĩa
biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チケット.
Giải thích
「チケット(ちけっと)」 là từ cần nắm trong ngữ cảnh từ mượn hoặc cách nói hằng ngày. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チケット.”, nên học cùng cách đọc và câu ngắn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「チケット」の読み方として正しいものはどれですか。
- ちけっと
- ふろんと
- れぽーと
- かくにん
Xem đáp án
Đáp án đúng: 1. ちけっと
Giải thích: Cách đọc của 「チケット」 là 「ちけっと」. Nghĩa là “biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チケット.”.
Luyện từ vựng N4
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
