和英
Nghĩa Diễn đạt tiếng Nhật bằng tiếng Anh; cũng chỉ từ điển tra từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N2 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 12 từ
Luyện từ vựng N2
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Diễn đạt tiếng Nhật bằng tiếng Anh; cũng chỉ từ điển tra từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.
Nghĩa Ngoại hình, thái độ, giọng nói v.v. có sức sống và vẻ tươi mới như người trẻ.
Nghĩa Biểu thị một cách trang trọng rằng điều gì đó thuộc về mình hoặc phía mình.
Nghĩa Nước v.v. trào lên từ lòng đất; cũng chỉ cảm xúc hoặc ý nghĩ nảy sinh trong lòng.
Nghĩa Thừa nhận lỗi của mình, xin lỗi và mong người kia tha thứ.
Nghĩa Trang phục truyền thống của Nhật Bản như kimono, yukata.
Nghĩa So với vật khác hoặc dự đoán thì tương đối ở mức như vậy.
Nghĩa Chen ngang vào hàng hoặc cuộc trò chuyện; cũng chỉ giá trị giảm xuống dưới một mức nhất định.
Nghĩa Phép tính lấy một số chia cho số khác để tìm độ lớn mỗi phần hoặc có bao nhiêu phần.
Nghĩa So với dự đoán hoặc tiêu chuẩn chung thì tương đối ở một mức nào đó.
Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gỗ để đựng canh hoặc cơm; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.
Nghĩa Bát chủ yếu làm bằng gốm hoặc sứ để đựng cơm, trà v.v.; cũng là từ đếm lượng chứa trong bát đó.