上回る
Nghĩa Số lượng, điểm số, khả năng, v.v. của đối tượng so sánh nhiều hơn hoặc tốt hơn đối tượng được so sán h.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 513 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Số lượng, điểm số, khả năng, v.v. của đối tượng so sánh nhiều hơn hoặc tốt hơn đối tượng được so sán h.
Nghĩa Trạng thái tâm trí hướng sang việc khác, không chú ý đến câu chuyện hoặc công việc trước mắt.
Nghĩa Sơn một lớp sơn phủ lên lớp phủ trước bằng sơn hoặc thạch cao.
Nghĩa Cây cối ở trong trạng thái đã được trồng xuống đất hoặc đang mọc trong trạng thái đó.
Nghĩa Chỉ nhìn thấy bề mặt của những thứ mà không hiểu được nội dung và bản chất của chúng.
Nghĩa Có kỹ năng, mưu lược, v.v. vượt hơn một đối phương nào đó.
Nghĩa Do căng thẳng hoặc kích động, giọng cao hơn thường ngày và không ổn định.
Nghĩa Sự thật, kết luận hoặc trách nhiệm không rõ, vẫn mơ hồ.
Nghĩa Kính trọng đối phương sâu sắc và cư xử hết sức lễ độ.
Nghĩa Những thay đổi phức tạp hay khó khăn liên tục xuất hiện trong quá trình sự việc tiến triển.
Nghĩa Dòng nước hoặc không khí quay tròn và cuốn vào tâm.
Nghĩa Nước, khói hoặc không khí tạo thành vòng xoáy và quay cuộn.
Nghĩa Nôn nóng, đứng ngồi không yên vì không thể kìm được mong muốn làm điều gì đó.