Nghĩa
Những thay đổi phức tạp hay khó khăn liên tục xuất hiện trong quá trình sự việc tiến triển.
Giải thích
Quá trình không tiến thẳng tới mục tiêu mà gặp thay đổi hoàn cảnh hoặc trở ngại.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Quá trình không tiến thẳng tới mục tiêu mà gặp thay đổi hoàn cảnh hoặc trở ngại.
Nghĩa chính 1
Những thay đổi phức tạp hay khó khăn liên tục xuất hiện trong quá trình sự việc tiến triển.
Ví dụ
-
多くの紆余曲折を経て、ようやく開店の日を迎えた。
Trải qua nhiều trắc trở, cuối cùng chúng tôi cũng đón ngày khai trương.
-
計画が中止されるまでには、さまざまな紆余曲折があった。
Trước khi kế hoạch bị hủy, đã có đủ những diễn biến quanh co.
-
この制度の成立には、長い紆余曲折の歴史がある。
Việc hình thành chế độ này có một lịch sử trắc trở lâu dài.
Cách kết hợp thường dùng
-
紆余曲折を経る
trải qua trắc trở
-
紆余曲折がある
có diễn biến quanh co
-
幾多の紆余曲折
vô vàn trắc trở
Điểm cần lưu ý khi dùng
Hay dùng 「紆余曲折を経て」「紆余曲折がある」. Chỉ sự phức tạp trên đường đi, không quyết định kết quả cuối cùng là thành công hay thất bại.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「紆余曲折(うよきょくせつ)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 水や空気などが回転しながら中心へ巻き込む流れ。
- 水・煙・空気などが渦を作って回る。
- 何かをしたい気持ちを抑えきれず、落ち着かないさま。
- 物事が進む途中で、複雑な変化や困難が何度も起こること。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 物事が進む途中で、複雑な変化や困難が何度も起こること。
Giải thích: 「紆余曲折」 thường dùng trong cụm 「紆余曲折を経る」(trải qua trắc trở).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
