Nghĩa
Sự thật, kết luận hoặc trách nhiệm không rõ, vẫn mơ hồ.
Giải thích
Diễn tả điều cần quyết hoặc làm rõ còn nhập nhằng.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Diễn tả điều cần quyết hoặc làm rõ còn nhập nhằng.
Nghĩa chính 1
Sự thật, kết luận hoặc trách nhiệm không rõ, vẫn mơ hồ.
Ví dụ
-
担当者が変わるたびに話が途切れ、約束がうやむやになった。
Mỗi lần đổi người phụ trách câu chuyện lại ngắt, lời hứa hóa mập mờ.
-
原因をうやむやにせず、記録を調べて説明してほしい。
Đừng làm mờ nguyên nhân; mong hãy tra hồ sơ và giải thích.
-
費用の負担をうやむやなままにしておくと、後で困る。
Để khoản chịu phí mơ hồ thì sau này sẽ khó xử.
Cách kết hợp thường dùng
-
責任をうやむやにする
làm mờ trách nhiệm
-
うやむやになる
trở nên mập mờ
-
うやむやな結論
kết luận mơ hồ
Điểm cần lưu ý khi dùng
うやむやになる là kết thúc trong mơ hồ, うやむやにする là ai đó xử lý nhập nhằng. Mang tính phê phán khi né truy trách nhiệm chẳng hạn.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「うやむや」の意味として最も近いものを選んでください。
- 相手を非常に敬い、礼儀を尽くす様子。
- 物事が進む途中で、複雑な変化や困難が何度も起こること。
- 水や空気などが回転しながら中心へ巻き込む流れ。
- 事実や結論、責任などがはっきりせず、曖昧なままである。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 事実や結論、責任などがはっきりせず、曖昧なままである。
Giải thích: 「うやむや」 thường dùng trong cụm 「責任をうやむやにする」(làm mờ trách nhiệm).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
