ここ
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đây.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đây.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đó.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đằng kia.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đâu.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía này/vị này.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía đó/vị đó.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía kia/vị kia.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía nào/vị nào.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: tôi (nam hay dùng).
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cô ấy/bạn gái.
Nghĩa Gia đình, người nhà.
Nghĩa Ông nội hoặc ông ngoại của mình.
Nghĩa Bà nội hoặc bà ngoại của mình.
Nghĩa Ông; cách gọi ông hoặc nam lớn tuổi.
Nghĩa Bà; cách gọi bà hoặc nữ lớn tuổi.
Nghĩa Anh chị em.
Nghĩa Em bé.
Nghĩa Trường tiểu học.
Nghĩa Trường trung học cơ sở.
Nghĩa Trường trung học phổ thông.
Nghĩa Học sinh tiểu học.
Nghĩa Học sinh trung học cơ sở.
Nghĩa Học sinh.
Nghĩa Môn học.
Nghĩa Môn quốc ngữ/ngữ văn.
Nghĩa Toán học.
Nghĩa Chữ Hán trong tiếng Nhật.
Nghĩa Chữ Hiragana.
Nghĩa Chữ Katakana.
Nghĩa Bài văn, việc viết văn.
Nghĩa Câu hỏi, việc hỏi.
Nghĩa Câu trả lời, đáp án.
Nghĩa Bảng đen.
Nghĩa Sách giáo khoa.
Nghĩa Quầy tiếp tân.
Nghĩa Văn phòng.
Nghĩa Nhà máy.
Nghĩa Khách, khách hàng.
Nghĩa Quản lý cửa hàng.
Nghĩa Nhà ăn.
Nghĩa Rạp chiếu phim.
Nghĩa Sở thú.
Nghĩa Hồ bơi.
Nghĩa Bãi đỗ xe.
Nghĩa Quầy bán hàng.
Nghĩa Đất nước, quê hương.
Nghĩa Nước ngoài.
Nghĩa Người nước ngoài.
Nghĩa Trung Quốc.
Nghĩa Hàn Quốc.
Nghĩa Mỹ.
Nghĩa Anh.
Nghĩa Pháp.
Nghĩa Tiếng Trung.
Nghĩa Tiếng Anh.
Nghĩa Tiếng Pháp.
Nghĩa Phương tiện đi lại.
Nghĩa Xe máy.
Nghĩa Đường bộ.
Nghĩa Ngã tư.
Nghĩa Đồ uống.
Nghĩa Đồ ăn.
Nghĩa Táo.
Nghĩa Quýt.
Nghĩa Chuối.
Nghĩa Thịt bò.
Nghĩa Thịt lợn.
Nghĩa Thịt gà.
Nghĩa Khoai tây.
Nghĩa Cà rốt.
Nghĩa Hành tây.
Nghĩa Gạo.
Nghĩa Bánh kẹo, đồ ăn vặt.
Nghĩa Bánh kem.
Nghĩa Sô cô la.
Nghĩa Kem.
Nghĩa Giường.
Nghĩa Chăn đệm kiểu Nhật.
Nghĩa Gối.
Nghĩa Bàn.
Nghĩa Kệ.
Nghĩa Tủ lạnh.
Nghĩa Máy giặt.
Nghĩa Máy hút bụi.
Nghĩa Điện, đèn điện.
Nghĩa Xà phòng.
Nghĩa Khăn.
Nghĩa Áo khoác dài.
Nghĩa Áo len.
Nghĩa Cà vạt.
Nghĩa Thắt lưng.
Nghĩa Găng tay.
Nghĩa Khăn tay.
Nghĩa Cổ.
Nghĩa Vai.
Nghĩa Cánh tay.
Nghĩa Ngón tay/ngón chân.
Nghĩa Đầu gối.
Nghĩa Ngực.
Nghĩa Sốt; nhiệt.