benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Tất cả 800 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

風邪

Cách đọc
かぜ
Từ loại
名詞

Nghĩa Cảm lạnh.

Xem chi tiết

けが

Cách đọc
けが
Từ loại
名詞

Nghĩa Vết thương, bị thương.

Xem chi tiết

晴れ

Cách đọc
はれ
Từ loại
名詞

Nghĩa Trời nắng/quang.

Xem chi tiết

曇り

Cách đọc
くもり
Từ loại
名詞

Nghĩa Trời nhiều mây.

Xem chi tiết

Cách đọc
かみなり
Từ loại
名詞

Nghĩa Sấm sét.

Xem chi tiết

太陽

Cách đọc
たいよう
Từ loại
名詞

Nghĩa Mặt trời.

Xem chi tiết

Cách đọc
つき
Từ loại
名詞

Nghĩa Mặt trăng.

Xem chi tiết

Cách đọc
ひがし
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía đông.

Xem chi tiết

Cách đọc
みなみ
Từ loại
名詞

Nghĩa Phía nam.

Xem chi tiết

立つ

Cách đọc
たつ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đứng.

Xem chi tiết

座る

Cách đọc
すわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngồi.

Xem chi tiết

見せる

Cách đọc
みせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cho xem.

Xem chi tiết

なくす

Cách đọc
なくす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Làm mất.

Xem chi tiết

探す

Cách đọc
さがす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tìm kiếm.

Xem chi tiết

選ぶ

Cách đọc
えらぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chọn.

Xem chi tiết

切る

Cách đọc
きる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Cắt.

Xem chi tiết

消す

Cách đọc
けす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tắt; xóa.

Xem chi tiết

点ける

Cách đọc
つける
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bật (đèn).

Xem chi tiết

開く

Cách đọc
ひらく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Mở.

Xem chi tiết

閉まる

Cách đọc
しまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đóng.

Xem chi tiết

出す

Cách đọc
だす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đưa ra, nộp.

Xem chi tiết

入れる

Cách đọc
いれる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Cho vào.

Xem chi tiết

並ぶ

Cách đọc
ならぶ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Xếp hàng.

Xem chi tiết

並べる

Cách đọc
ならべる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Sắp xếp.

Xem chi tiết

押す

Cách đọc
おす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đẩy, bấm.

Xem chi tiết

引く

Cách đọc
ひく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kéo.

Xem chi tiết

歌う

Cách đọc
うたう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Hát.

Xem chi tiết

踊る

Cách đọc
おどる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nhảy múa.

Xem chi tiết

弾く

Cách đọc
ひく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chơi nhạc cụ.

Xem chi tiết

撮る

Cách đọc
とる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Chụp/quay.

Xem chi tiết

磨く

Cách đọc
みがく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đánh, chà cho sạch.

Xem chi tiết

太る

Cách đọc
ふとる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Béo lên.

Xem chi tiết

痩せる

Cách đọc
やせる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Gầy đi.

Xem chi tiết

始まる

Cách đọc
はじまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Bắt đầu.

Xem chi tiết

終わる

Cách đọc
おわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Kết thúc.

Xem chi tiết

始める

Cách đọc
はじめる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Bắt đầu làm.

Xem chi tiết

住む

Cách đọc
すむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Sống, cư trú.

Xem chi tiết

知る

Cách đọc
しる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Biết.

Xem chi tiết

思う

Cách đọc
おもう
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Nghĩ.

Xem chi tiết

取る

Cách đọc
とる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Lấy, cầm.

Xem chi tiết

着く

Cách đọc
つく
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đến nơi.

Xem chi tiết

登る

Cách đọc
のぼる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Leo lên.

Xem chi tiết

降りる

Cách đọc
おりる
Từ loại
動詞・一段

Nghĩa Xuống xe/xuống.

Xem chi tiết

返す

Cách đọc
かえす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Trả lại.

Xem chi tiết

コピーする

Cách đọc
コピーする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Sao chép, photocopy.

Xem chi tiết

電話する

Cách đọc
でんわする
Từ loại
動詞・サ変

Nghĩa Gọi điện thoại.

Xem chi tiết

眠い

Cách đọc
ねむい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Buồn ngủ.

Xem chi tiết

若い

Cách đọc
わかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Trẻ.

Xem chi tiết

強い

Cách đọc
つよい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mạnh.

Xem chi tiết

弱い

Cách đọc
よわい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Yếu.

Xem chi tiết

痛い

Cách đọc
いたい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Đau.

Xem chi tiết

汚い

Cách đọc
きたない
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Bẩn.

Xem chi tiết

丸い

Cách đọc
まるい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Tròn.

Xem chi tiết

細い

Cách đọc
ほそい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mảnh, nhỏ.

Xem chi tiết

太い

Cách đọc
ふとい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa To, dày.

Xem chi tiết

厚い

Cách đọc
あつい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Dày.

Xem chi tiết

薄い

Cách đọc
うすい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Mỏng, nhạt.

Xem chi tiết

近い

Cách đọc
ちかい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Gần.

Xem chi tiết

遠い

Cách đọc
とおい
Từ loại
い形容詞

Nghĩa Xa.

Xem chi tiết

大切

Cách đọc
たいせつ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Quan trọng, quý giá.

Xem chi tiết

安全

Cách đọc
あんぜん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa An toàn.

Xem chi tiết

簡単

Cách đọc
かんたん
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Đơn giản.

Xem chi tiết

同じ

Cách đọc
おなじ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Giống nhau.

Xem chi tiết

色々

Cách đọc
いろいろ
Từ loại
な形容詞

Nghĩa Nhiều loại.

Xem chi tiết

とても

Cách đọc
とても
Từ loại
副詞

Nghĩa Rất.

Xem chi tiết

あまり

Cách đọc
あまり
Từ loại
副詞

Nghĩa Không ... lắm.

Xem chi tiết

全然

Cách đọc
ぜんぜん
Từ loại
副詞

Nghĩa Hoàn toàn không.

Xem chi tiết

ちょっと

Cách đọc
ちょっと
Từ loại
副詞

Nghĩa Một chút.

Xem chi tiết

もっと

Cách đọc
もっと
Từ loại
副詞

Nghĩa Hơn nữa.

Xem chi tiết

だいたい

Cách đọc
だいたい
Từ loại
副詞

Nghĩa Đại khái.

Xem chi tiết

まっすぐ

Cách đọc
まっすぐ
Từ loại
副詞

Nghĩa Thẳng.

Xem chi tiết

どう

Cách đọc
どう
Từ loại
副詞

Nghĩa Như thế nào.

Xem chi tiết

どうして

Cách đọc
どうして
Từ loại
副詞

Nghĩa Tại sao.

Xem chi tiết

そして

Cách đọc
そして
Từ loại
副詞

Nghĩa Và, rồi.

Xem chi tiết

それから

Cách đọc
それから
Từ loại
副詞

Nghĩa Sau đó.

Xem chi tiết

おはようございます

Cách đọc
おはようございます
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào buổi sáng lịch sự.

Xem chi tiết

こんにちは

Cách đọc
こんにちは
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào ban ngày.

Xem chi tiết

こんばんは

Cách đọc
こんばんは
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào buổi tối.

Xem chi tiết

さようなら

Cách đọc
さようなら
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào tạm biệt.

Xem chi tiết

おやすみなさい

Cách đọc
おやすみなさい
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào trước khi ngủ.

Xem chi tiết

いってきます

Cách đọc
いってきます
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào khi rời nhà.

Xem chi tiết

いってらっしゃい

Cách đọc
いってらっしゃい
Từ loại
連語

Nghĩa Lời tiễn người rời nhà.

Xem chi tiết

ただいま

Cách đọc
ただいま
Từ loại
連語

Nghĩa Câu nói khi về nhà.

Xem chi tiết

おかえりなさい

Cách đọc
おかえりなさい
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào người trở về.

Xem chi tiết

ごめんなさい

Cách đọc
ごめんなさい
Từ loại
連語

Nghĩa Lời xin lỗi.

Xem chi tiết

はじめまして

Cách đọc
はじめまして
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào khi gặp lần đầu.

Xem chi tiết

よろしくお願いします

Cách đọc
よろしくおねがいします
Từ loại
連語

Nghĩa Cách nói lịch sự khi gặp lần đầu hoặc nhờ vả.

Xem chi tiết

おめでとうございます

Cách đọc
おめでとうございます
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chúc mừng lịch sự.

Xem chi tiết

いらっしゃいませ

Cách đọc
いらっしゃいませ
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào khách trong cửa hàng.

Xem chi tiết

お大事に

Cách đọc
おだいじに
Từ loại
連語

Nghĩa Câu chúc người bệnh/chấn thương mau khỏe.

Xem chi tiết

少々お待ちください

Cách đọc
しょうしょうおまちください
Từ loại
連語

Nghĩa Cách nói lịch sự: xin chờ một chút.

Xem chi tiết