風邪
Nghĩa Cảm lạnh.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Cảm lạnh.
Nghĩa Vết thương, bị thương.
Nghĩa Trời nắng/quang.
Nghĩa Trời nhiều mây.
Nghĩa Sấm sét.
Nghĩa Mây.
Nghĩa Mặt trời.
Nghĩa Mặt trăng.
Nghĩa Ngôi sao.
Nghĩa Hồ.
Nghĩa Đảo.
Nghĩa Đá.
Nghĩa Cát.
Nghĩa Phía đông.
Nghĩa Phía tây.
Nghĩa Phía nam.
Nghĩa Phía bắc.
Nghĩa Đứng.
Nghĩa Ngồi.
Nghĩa Cho xem.
Nghĩa Làm mất.
Nghĩa Tìm kiếm.
Nghĩa Chọn.
Nghĩa Cắt.
Nghĩa Tắt; xóa.
Nghĩa Bật (đèn).
Nghĩa Mở.
Nghĩa Đóng.
Nghĩa Đưa ra, nộp.
Nghĩa Cho vào.
Nghĩa Xếp hàng.
Nghĩa Sắp xếp.
Nghĩa Đẩy, bấm.
Nghĩa Kéo.
Nghĩa Hát.
Nghĩa Nhảy múa.
Nghĩa Chơi nhạc cụ.
Nghĩa Chụp/quay.
Nghĩa Đánh, chà cho sạch.
Nghĩa Béo lên.
Nghĩa Gầy đi.
Nghĩa Bắt đầu.
Nghĩa Kết thúc.
Nghĩa Bắt đầu làm.
Nghĩa Sống, cư trú.
Nghĩa Biết.
Nghĩa Nghĩ.
Nghĩa Lấy, cầm.
Nghĩa Đến nơi.
Nghĩa Leo lên.
Nghĩa Xuống xe/xuống.
Nghĩa Trả lại.
Nghĩa Sao chép, photocopy.
Nghĩa Gọi điện thoại.
Nghĩa Buồn ngủ.
Nghĩa Trẻ.
Nghĩa Mạnh.
Nghĩa Yếu.
Nghĩa Đau.
Nghĩa Bẩn.
Nghĩa Tròn.
Nghĩa Mảnh, nhỏ.
Nghĩa To, dày.
Nghĩa Dày.
Nghĩa Mỏng, nhạt.
Nghĩa Gần.
Nghĩa Xa.
Nghĩa Quan trọng, quý giá.
Nghĩa An toàn.
Nghĩa Đơn giản.
Nghĩa Giống nhau.
Nghĩa Nhiều loại.
Nghĩa Rất.
Nghĩa Không ... lắm.
Nghĩa Hoàn toàn không.
Nghĩa Một chút.
Nghĩa Hơn nữa.
Nghĩa Đại khái.
Nghĩa Thẳng.
Nghĩa Như thế nào.
Nghĩa Tại sao.
Nghĩa Và, rồi.
Nghĩa Nhưng.
Nghĩa Sau đó.
Nghĩa Lời chào buổi sáng lịch sự.
Nghĩa Lời chào ban ngày.
Nghĩa Lời chào buổi tối.
Nghĩa Lời chào tạm biệt.
Nghĩa Lời chào trước khi ngủ.
Nghĩa Lời chào khi rời nhà.
Nghĩa Lời tiễn người rời nhà.
Nghĩa Câu nói khi về nhà.
Nghĩa Lời chào người trở về.
Nghĩa Lời xin lỗi.
Nghĩa Lời chào khi gặp lần đầu.
Nghĩa Cách nói lịch sự khi gặp lần đầu hoặc nhờ vả.
Nghĩa Lời chúc mừng lịch sự.
Nghĩa Lời chào khách trong cửa hàng.
Nghĩa Câu chúc người bệnh/chấn thương mau khỏe.
Nghĩa Cách nói lịch sự: xin chờ một chút.