benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Danh sách từ vựng JLPT N1

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 11 từ

Luyện từ vựng N1

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N1

和

Cách đọc
わ
Từ loại
noun

Nghĩa Con người và mọi thứ phải hòa hợp, hài hòa, bình yên.

Xem chi tiết

詫び

Cách đọc
わび
Từ loại
noun

Nghĩa Lời nói hoặc hành động thừa nhận đã làm điều sai và cầu xin được tha thứ.

Xem chi tiết

和文

Cách đọc
わぶん
Từ loại
noun

Nghĩa Bài viết được viết bằng tiếng Nhật.

Xem chi tiết

枠

Cách đọc
わく
Từ loại
suffix

Nghĩa Cấu trúc bao quanh vật, phạm vi, giới hạn, phân chia và thời gian.

Xem chi tiết

惑星

Cách đọc
わくせい
Từ loại
noun

Nghĩa Một vật thể tương đối lớn quay quanh một ngôi sao.

Xem chi tiết

藁

Cách đọc
わら
Từ loại
noun

Nghĩa Thân cây lúa, lúa mì và các loại cây tương tự sau khi được phơi khô.

Xem chi tiết

割り当て

Cách đọc
わりあて
Từ loại
noun

Nghĩa Chia giao công việc, đồ vật hoặc nơi chốn cho từng người, bộ phận; cũng chỉ lượng được giao.

Xem chi tiết

渡り鳥

Cách đọc
わたりどり
Từ loại
noun

Nghĩa Chim di cư theo mùa, di chuyển giữa các môi trường sống khác nhau.

Xem chi tiết

技

Cách đọc
わざ
Từ loại
noun

Nghĩa Cách làm hoặc động tác điêu luyện có được nhờ rèn luyện và kinh nghiệm.

Xem chi tiết

態々

Cách đọc
わざわざ
Từ loại
adverb

Nghĩa Đặc biệt bỏ thời gian hoặc công sức vì việc đó.

Xem chi tiết

煩わしい

Cách đọc
わずらわしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa Tốn công, phức tạp và phiền phức, nên nếu có thể thì muốn tránh.

Xem chi tiết