benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「割り当て」

Cách đọc
わりあて
Từ loại
noun

Nghĩa

Chia giao công việc, đồ vật hoặc nơi chốn cho từng người, bộ phận; cũng chỉ lượng được giao.

Giải thích

Chỉ chia giao vai trò, tài nguyên, cũng dùng cho cấp tài nguyên máy tính.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ chia giao vai trò, tài nguyên, cũng dùng cho cấp tài nguyên máy tính.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Chia giao công việc, đồ vật hoặc nơi chốn cho từng người, bộ phận; cũng chỉ lượng được giao.

Ví dụ

  1. 各班への作業の割り当てを、一覧表にまとめた。

    Chúng tôi lập bảng phân công việc cho từng nhóm.

  2. 部屋の割り当てが決まったので、宿泊者に知らせた。

    Đã quyết định chia phòng nên thông báo cho khách lưu trú.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仕事の割り当て

    phân công việc

  • 割り当てを受ける

    nhận phân bổ

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Trong máy tính, dành và cấp tài nguyên như vùng nhớ cần cho xử lý.

Ví dụ

  1. 画像処理に必要なメモリの割り当てを増やした。

    Tôi tăng lượng bộ nhớ cấp cho xử lý ảnh.

Cách kết hợp thường dùng

  • メモリの割り当て

    cấp phát bộ nhớ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Nêu đối tượng như 仕事の割り当て và メモリの割り当て. 割り当てを受ける là cách nói phía được chia giao.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「割り当て(わりあて)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 季節などに応じて生息地を移動する鳥。
  2. 電力など仕事率を表す単位。記号はW。
  3. 訓練や経験によって身に付けた、巧みなやり方や動作。
  4. 仕事や物、場所などを、各人や各部門に分けて与えること。また、その分量。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 仕事や物、場所などを、各人や各部門に分けて与えること。また、その分量。

Giải thích: 「割り当て」 thường dùng trong cụm 「仕事の割り当て」(phân công việc).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1