いつも
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “luôn luôn”.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 800 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “luôn luôn”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “ngay lập tức”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “đã, nữa”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “vẫn, chưa”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “chậm rãi”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “sớm, nhanh”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “cùng nhau”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “九分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十五分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三十分”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “半”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “零”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十一”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十二”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十三”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十四”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十五”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十六”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十七”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十八”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “十九”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “二十”.
Nghĩa Chỉ tuổi “一歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “二歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “三歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “四歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “五歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “六歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “七歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “八歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “九歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “十歳”.
Nghĩa Chỉ tuổi “二十歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “一階”.
Nghĩa Chỉ tầng “二階”.
Nghĩa Chỉ tầng “三階”.
Nghĩa Chỉ tầng “四階”.
Nghĩa Chỉ tầng “五階”.
Nghĩa Chỉ tầng “六階”.
Nghĩa Chỉ tầng “七階”.
Nghĩa Chỉ tầng “八階”.
Nghĩa Chỉ tầng “九階”.
Nghĩa Chỉ tầng “十階”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “一個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “二個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “三個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “四個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “五個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “六個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “七個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “八個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “九個”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “十個”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “九週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “一年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “二年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “五年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “七年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “八年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “九年”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十年”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy người”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy tờ/cái mỏng”.
Nghĩa Cách hỏi “bao nhiêu yên”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy giờ”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy phút”.
Nghĩa Cách hỏi “thứ mấy”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy quyển”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy chiếc máy/xe”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy cây/chai”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy cốc/chén”.
Nghĩa Cách hỏi “mấy con vật”.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái gì.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ai.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: vị nào.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái nào.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái này.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái đó.
Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái kia.