来年
Nghĩa Năm sau.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 27 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Năm sau.
Nghĩa Tháng Sáu, tháng thứ sáu trong năm.
Nghĩa Số sáu.
Nghĩa 6 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 6 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 6 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 6 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 6 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 6 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 6 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Tuần sau.
Nghĩa Tháng sau.
Nghĩa Du học sinh.
Nghĩa Du lịch.
Nghĩa Món ăn, nấu ăn.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “luyện tập”.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nấu ăn”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六分”.
Nghĩa Từ cơ bản chỉ số “零”.
Nghĩa Chỉ tuổi “六歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “六階”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “六個”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “六年”.
Nghĩa Táo.
Nghĩa Tủ lạnh.