郵便局
Nghĩa Bưu điện, nơi xử lý thư, bưu kiện và dịch vụ bưu chính.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 38 từ
Luyện từ vựng N5
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Bưu điện, nơi xử lý thư, bưu kiện và dịch vụ bưu chính.
Nghĩa Buổi tối hoặc ban đêm, khoảng thời gian sau khi trời tối.
Nghĩa Rau, thực vật được trồng để làm thức ăn.
Nghĩa Rẻ, giá thấp.
Nghĩa Tuyết.
Nghĩa Đọc.
Nghĩa Ngày 4 trong tháng.
Nghĩa Ngày 8 trong tháng.
Nghĩa Số bốn.
Nghĩa Bốn cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa Tám cái, dùng để đếm số lượng đồ vật.
Nghĩa 4 người, dùng để đếm người.
Nghĩa 4 tờ, cái mỏng, dùng để đếm vật mỏng như giấy hoặc đĩa.
Nghĩa 4 quyển, dùng để đếm sách hoặc vở.
Nghĩa 4 chiếc máy/xe, dùng để đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị.
Nghĩa 4 cái dài, chai, quyển, dùng để đếm vật dài, chai hoặc bút.
Nghĩa 4 cốc, ly, dùng để đếm cốc hoặc ly đồ uống.
Nghĩa 4 con vật nhỏ, dùng để đếm động vật nhỏ.
Nghĩa giờ.
Nghĩa Nghỉ, ngày nghỉ.
Nghĩa Hiệu thuốc.
Nghĩa Núi.
Nghĩa Cửa hàng rau quả.
Nghĩa Từ chỉ hành động cơ bản “nghỉ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “dễ”.
Nghĩa Từ chỉ tính chất hoặc trạng thái “nổi tiếng”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “thường, kỹ”.
Nghĩa Phó từ chỉ mức độ, tần suất hoặc trạng thái như “chậm rãi”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四分”.
Nghĩa Chỉ tuổi “四歳”.
Nghĩa Chỉ tầng “四階”.
Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “四個”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四週間”.
Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “四年”.
Nghĩa Ngón tay/ngón chân.
Nghĩa Gầy đi.
Nghĩa Yếu.
Nghĩa Cách nói lịch sự khi gặp lần đầu hoặc nhờ vả.