理由
Nghĩa lý do để nghĩ hoặc làm như vậy.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 22 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa lý do để nghĩ hoặc làm như vậy.
Nghĩa việc liên lạc để báo điều cần thiết.
Nghĩa sự luyện tập lặp lại để giỏi hơn.
Nghĩa máy/việc làm mát phòng.
Nghĩa hành lang nối các phòng.
Nghĩa tàu hỏa gồm nhiều toa nối với nhau.
Nghĩa phí phải trả cho dịch vụ hoặc việc sử dụng.
Nghĩa người sử dụng dịch vụ/cơ sở.
Nghĩa tủ đông dùng để bảo quản thực phẩm ở trạng thái đông lạnh.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 理科.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 歴史.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 例文.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 連絡.
Nghĩa giấy tờ hoặc văn bản ghi nội dung cần thiết.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 連絡先.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 利用.
Nghĩa thực hiện hành động hoặc việc liên quan đến 利用.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ルール.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レジ.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レシート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là レポート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ロビー.