随時
Nghĩa Tiến hành mỗi khi phát sinh nhu cầu.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N1 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Tất cả 3708 từ
Luyện từ vựng N1
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa Tiến hành mỗi khi phát sinh nhu cầu.
Nghĩa Nơi này nơi kia; nhiều địa điểm.
Nghĩa Trạng thái nhiều người hoặc vật xếp thành một hàng dài.
Nghĩa Sự không khớp về vị trí, thời điểm hoặc suy nghĩ so với chuẩn hay đối phương.
Nghĩa Vị trí, thời điểm hoặc suy nghĩ lệch khỏi chuẩn ban đầu.
Nghĩa Dùng mưu xấu xoay xở khéo để có lợi cho mình.
Nghĩa Trạng thái cứ kéo dài điều không tốt mà không quyết định hay xử lý.
Nghĩa Tình trạng thiếu sự chú ý hoặc không tuân thủ đầy đủ quy trình, khiến công việc hay quản lý trở nên cẩu thả.