割引
Nghĩa sự giảm giá so với giá ban đầu.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 8 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa sự giảm giá so với giá ban đầu.
Nghĩa sôi lên, nước nóng nổi bọt.
Nghĩa đun sôi nước.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 渡す.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 割り勘.
Nghĩa diễn tả hành động hoặc sự thay đổi gọi là 笑う.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là 割合.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ワイシャツ.