benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N5

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N5 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 136 từ

Luyện từ vựng N5

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N5

十階

Cách đọc
じゅっかい
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ tầng “十階”.

Xem chi tiết

三個

Cách đọc
さんこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “三個”.

Xem chi tiết

十個

Cách đọc
じゅっこ
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ số lượng đồ vật nhỏ: “十個”.

Xem chi tiết

三週間

Cách đọc
さんしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三週間”.

Xem chi tiết

十週間

Cách đọc
じゅっしゅうかん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十週間”.

Xem chi tiết

三年

Cách đọc
さんねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “三年”.

Xem chi tiết

十年

Cách đọc
じゅうねん
Từ loại
名詞

Nghĩa Chỉ khoảng thời gian “十年”.

Xem chi tiết

それ

Cách đọc
それ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: cái đó.

Xem chi tiết

そこ

Cách đọc
そこ
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: ở đó.

Xem chi tiết

そちら

Cách đọc
そちら
Từ loại
代名詞

Nghĩa Từ chỉ định/nghi vấn cơ bản: phía đó/vị đó.

Xem chi tiết

祖父

Cách đọc
そふ
Từ loại
名詞

Nghĩa Ông nội hoặc ông ngoại của mình.

Xem chi tiết

祖母

Cách đọc
そぼ
Từ loại
名詞

Nghĩa Bà nội hoặc bà ngoại của mình.

Xem chi tiết

小学校

Cách đọc
しょうがっこう
Từ loại
名詞

Nghĩa Trường tiểu học.

Xem chi tiết

小学生

Cách đọc
しょうがくせい
Từ loại
名詞

Nghĩa Học sinh tiểu học.

Xem chi tiết

生徒

Cách đọc
せいと
Từ loại
名詞

Nghĩa Học sinh.

Xem chi tiết

数学

Cách đọc
すうがく
Từ loại
名詞

Nghĩa Toán học.

Xem chi tiết

作文

Cách đọc
さくぶん
Từ loại
名詞

Nghĩa Bài văn, việc viết văn.

Xem chi tiết

質問

Cách đọc
しつもん
Từ loại
名詞

Nghĩa Câu hỏi, việc hỏi.

Xem chi tiết

事務所

Cách đọc
じむしょ
Từ loại
名詞

Nghĩa Văn phòng.

Xem chi tiết

食堂

Cách đọc
しょくどう
Từ loại
名詞

Nghĩa Nhà ăn.

Xem chi tiết

じゃがいも

Cách đọc
じゃがいも
Từ loại
名詞

Nghĩa Khoai tây.

Xem chi tiết

洗濯機

Cách đọc
せんたくき
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy giặt.

Xem chi tiết

掃除機

Cách đọc
そうじき
Từ loại
名詞

Nghĩa Máy hút bụi.

Xem chi tiết

石鹸

Cách đọc
せっけん
Từ loại
名詞

Nghĩa Xà phòng.

Xem chi tiết

座る

Cách đọc
すわる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Ngồi.

Xem chi tiết

探す

Cách đọc
さがす
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Tìm kiếm.

Xem chi tiết

閉まる

Cách đọc
しまる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Đóng.

Xem chi tiết

住む

Cách đọc
すむ
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Sống, cư trú.

Xem chi tiết

知る

Cách đọc
しる
Từ loại
動詞・五段

Nghĩa Biết.

Xem chi tiết

全然

Cách đọc
ぜんぜん
Từ loại
副詞

Nghĩa Hoàn toàn không.

Xem chi tiết

そして

Cách đọc
そして
Từ loại
副詞

Nghĩa Và, rồi.

Xem chi tiết

それから

Cách đọc
それから
Từ loại
副詞

Nghĩa Sau đó.

Xem chi tiết

さようなら

Cách đọc
さようなら
Từ loại
連語

Nghĩa Lời chào tạm biệt.

Xem chi tiết

少々お待ちください

Cách đọc
しょうしょうおまちください
Từ loại
連語

Nghĩa Cách nói lịch sự: xin chờ một chút.

Xem chi tiết