benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Danh sách từ vựng JLPT N4

Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.

Kết quả tìm kiếm / lọc: 109 từ

Luyện từ vựng N4

Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.

Luyện từ vựng N4

だから

Cách đọc
だから
Từ loại
接続詞

Nghĩa だから: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

ところが

Cách đọc
ところが
Từ loại
接続詞

Nghĩa từ nối quan hệ giữa câu hoặc nội dung trước sau.

Xem chi tiết

つまり

Cách đọc
つまり
Từ loại
接続詞

Nghĩa つまり: dùng để nối mạch hội thoại hoặc phần giải thích.

Xem chi tiết

どうぞよろしく

Cách đọc
どうぞよろしく
Từ loại
連語

Nghĩa どうぞよろしく: biểu thị nội dung trước sau hoặc quan hệ với người nghe.

Xem chi tiết

タイプ

Cách đọc
たいぷ
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là タイプ.

Xem chi tiết

チケット

Cách đọc
ちけっと
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チケット.

Xem chi tiết

チェック

Cách đọc
ちぇっく
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là チェック.

Xem chi tiết

テキスト

Cách đọc
てきすと
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là テキスト.

Xem chi tiết

テニス

Cách đọc
てにす
Từ loại
名詞

Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là テニス.

Xem chi tiết