Diễn tả việc thực hiện một hoạt động đồng thời nhằm đạt được một mục đích khác nữa. Thường dịch là "Kiêm luôn...", "Đồng thời để...", "Nhân tiện...".
明日の午後は、運動( )近くの公園まで散歩に行こうと思う。
Đáp án đúng:2
Danh từ + を兼ねて
Diễn tả việc thực hiện một hoạt động đồng thời nhằm đạt được một mục đích khác nữa. Thường dịch là "Kiêm luôn...", "Đồng thời để...", "Nhân tiện...".
1. Điểm mấu chốt là "một mũi tên trúng hai đích". Hành động chính có hai mục đích rõ ràng. 2. Hình thức thường dùng là "A を兼ねて B をする", trong đó B là hành động chính, A là mục đích phụ trợ được thực hiện đồng thời. 3. Dùng để miêu tả hành động có ý thức, có kế hoạch. 4. Có ý nghĩa gần giống với "~がてら", nhưng "~を兼ねて" có ý thức về mục đích rõ ràng hơn và trang trọng hơn. Ví dụ: Du lịch kiêm nghỉ dưỡng.
1. 英語の勉強を兼ねて、海外のニュースを毎日見ている。(Tôi xem tin tức nước ngoài mỗi ngày đồng thời để học tiếng Anh.)
2. 視察を兼ねて、現地の市場を調査しに行った。(Tôi đã đi điều tra thị trường địa phương kiêm luôn việc khảo sát thực tế.)
Câu hỏi có nghĩa là "Chiều mai tôi định đi dạo đến công viên gần đây đồng thời để vận động luôn". Đi dạo là hành động chính, vận động là mục đích kiêm theo, phù hợp với cách dùng "を兼ねて".