ボタン
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ボタン.
Trang này tổng hợp từ vựng tham khảo cho JLPT N4 kèm nghĩa, cách đọc và câu hỏi mẫu.
Kết quả tìm kiếm / lọc: 106 từ
Luyện từ vựng N4
Sau khi xem nghĩa và cách đọc, bạn có thể ôn lại bằng câu hỏi luyện tập.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ボタン.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポケット.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ポスター.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là パート.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là パンフレット.
Nghĩa biểu thị đối tượng hoặc sự việc gọi là ピアノ.