Diễn tả ý nghĩa "Thông qua...", "Qua...". Chỉ việc lấy một người, một vật hoặc một hoạt động làm trung gian, phương tiện để thực hiện vế sau. Ngoài ra còn có ý nghĩa là "Trong suốt khoảng thời gian...".
私は日本人の友人( )、日本の伝統文化に興味を持つようになりました。
Đáp án đúng:4
Danh từ + を通じて / をを通して
Diễn tả ý nghĩa "Thông qua...", "Qua...". Chỉ việc lấy một người, một vật hoặc một hoạt động làm trung gian, phương tiện để thực hiện vế sau. Ngoài ra còn có ý nghĩa là "Trong suốt khoảng thời gian...".
1. Với cách dùng "trung gian/phương tiện", 「~を通じて」 và 「~を通して」 về cơ bản có thể dùng thay thế nhau. 2. Nhấn mạnh vào cách thức đạt được một cách gián tiếp, không phải là công cụ vật lý trực tiếp. 3. Trong đời sống học đường hoặc giao tiếp xã hội, thường dùng để diễn đạt "thông qua sự giới thiệu của bạn bè", "thông qua hoạt động câu lạc bộ" để quen biết người mới hoặc học điều mới. 4. Trong thực tế chuyển đổi số năm 2026, thường dùng mô tả "thông qua ứng dụng, kênh mạng" để giải quyết nghiệp vụ.
① インターネットを通じて、世界中のニュースをリアルタイムで知ることができる。(Thông qua internet, chúng ta có thể biết tin tức trên toàn thế giới theo thời gian thực.)
② 二人は共通の趣味を通して、親しくなりました。(Hai người đã trở nên thân thiết thông qua sở thích chung.)