Diễn tả ý nghĩa "Thay cho...", "Thay mặt cho...". Chỉ việc vai trò, hành động hoặc trách nhiệm vốn dĩ do vế trước đảm nhận nay được vế sau thực hiện.
2026年の万博イベントでは、人間のスタッフ( )ロボットが案内を行うそうです。
Đáp án đúng:4
Danh từ + に代わって / に代わり
Diễn tả ý nghĩa "Thay cho...", "Thay mặt cho...". Chỉ việc vai trò, hành động hoặc trách nhiệm vốn dĩ do vế trước đảm nhận nay được vế sau thực hiện.
「~に代わって」 chủ yếu có 2 ngữ cảnh ứng dụng: 1. Thay thế vai trò (cách dùng trong bài): Ví dụ sự thay thế do tiến bộ công nghệ hoặc thay đổi đột xuất; 2. Thay mặt ai đó (như thay mặt giám đốc phát biểu). Trong bối cảnh giao thông hoặc công nghệ tương lai, đây là biểu đạt không thể thiếu khi mô tả việc tự động hóa, không người lái. Đáp án gây nhiễu 「を通して」 nghĩa là "thông qua/môi giới", không hợp logic; 「にとって」 nghĩa là "đối với...", là quan điểm đánh giá. Trong kỳ vọng về xã hội thông minh cao độ năm 2026, các mô tả về robot thay thế nhân lực là định hướng ra đề rất "hiện đại" của N3.
1. 父に代わって、私が結婚式に出席します。(Thay mặt bố, tôi sẽ tham dự lễ cưới.)
2. 今までの紙の書類に代わって、すべてデジタルでの申請になります。(Thay cho các giấy tờ bằng giấy từ trước đến nay, tất cả sẽ trở thành đăng ký kỹ thuật số.)
Danh từ thường là "vai trò hoặc công cụ vốn có"..