Nghĩa
một việc xảy ra kèm vật, thay đổi, trách nhiệm khác; cũng là dẫn người đi cùng.
Ví dụ
-
経済成長には環境への負担が伴うことがある。
Tăng trưởng kinh tế đôi khi kèm gánh nặng môi trường.
-
工事に伴って道路が一時閉鎖される。
Đường tạm đóng theo công trình.
-
この仕事は海外出張を伴う。
Công việc này có kèm công tác nước ngoài.
-
医師を伴って患者を別の病院へ運んだ。
Bệnh nhân được chuyển sang bệnh viện khác cùng bác sĩ.
Cách kết hợp thường dùng
-
危険を伴う
kèm nguy hiểm
-
変化に伴う
đi kèm thay đổi
-
責任を伴う
kèm trách nhiệm
-
成長に伴って
cùng với tăng trưởng
-
家族を伴う
đi cùng gia đình
Điểm cần lưu ý khi dùng
Cách trang trọng chỉ hai việc liên động. “Aに伴って” là B thay đổi theo A, hàm liên hệ hơn chỉ xảy ra cùng lúc.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「伴う(ともなう)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 逃げる物・人をつかまえる。物事の意味・特徴・状況を正しく理解し、認識する。
- ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。
- 外にある物・考え・方法などを内部へ入れて、自分たちのものとして利用する。農作物を収穫する意味もある。
- 野生動物・魚・虫などを追い、逃げないようにつかまえる。球技で飛んできた球を受け止める。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 2. ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。
Giải thích: 「伴う」 thường dùng trong cụm 「危険を伴う」(kèm nguy hiểm).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
