benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「伴う」

Cách đọc
ともなう
Từ loại
五段動詞・自動詞・他動詞

Nghĩa

một việc xảy ra kèm vật, thay đổi, trách nhiệm khác; cũng là dẫn người đi cùng.

Ví dụ

  1. 経済成長には環境への負担が伴うことがある。

    Tăng trưởng kinh tế đôi khi kèm gánh nặng môi trường.

  2. 工事に伴って道路が一時閉鎖される。

    Đường tạm đóng theo công trình.

  3. この仕事は海外出張を伴う。

    Công việc này có kèm công tác nước ngoài.

  4. 医師を伴って患者を別の病院へ運んだ。

    Bệnh nhân được chuyển sang bệnh viện khác cùng bác sĩ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 危険を伴う

    kèm nguy hiểm

  • 変化に伴う

    đi kèm thay đổi

  • 責任を伴う

    kèm trách nhiệm

  • 成長に伴って

    cùng với tăng trưởng

  • 家族を伴う

    đi cùng gia đình

Điểm cần lưu ý khi dùng

Cách trang trọng chỉ hai việc liên động. “Aに伴って” là B thay đổi theo A, hàm liên hệ hơn chỉ xảy ra cùng lúc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「伴う(ともなう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 逃げる物・人をつかまえる。物事の意味・特徴・状況を正しく理解し、認識する。
  2. ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。
  3. 外にある物・考え・方法などを内部へ入れて、自分たちのものとして利用する。農作物を収穫する意味もある。
  4. 野生動物・魚・虫などを追い、逃げないようにつかまえる。球技で飛んできた球を受け止める。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。

Giải thích: 「伴う」 thường dùng trong cụm 「危険を伴う」(kèm nguy hiểm).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2