benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「ともかく」

Cách đọc
ともかく
Từ loại
副詞

Nghĩa

tạm gác chi tiết hoặc vấn đề khác, ưu tiên việc đang nói; dù thế nào đi nữa.

Ví dụ

  1. 結果はともかく、最後まで努力したことが大切だ。

    Chưa bàn kết quả, việc cố gắng tới cùng mới quan trọng.

  2. 費用の問題はともかく、まず安全を確認しよう。

    Tạm gác chi phí, trước hết hãy kiểm tra an toàn.

  3. ともかく一度現場を見てから判断したい。

    Dù sao tôi muốn xem hiện trường rồi mới quyết định.

  4. 理由はともかく、約束の時間には遅れないで。

    Bất kể lý do, đừng trễ giờ hẹn.

Cách kết hợp thường dùng

  • 結果はともかく

    chưa bàn kết quả

  • 冗談はともかく

    gác chuyện đùa

  • ともかく始める

    dù sao cứ bắt đầu

  • 理由はともかく

    bất kể lý do

  • よし悪しはともかく

    chưa xét tốt xấu

Điểm cần lưu ý khi dùng

Mẫu “AはともかくB” tạm loại A khỏi bàn luận, coi trọng B. Gần “とにかく”, nhưng dễ dùng đối chiếu gác một việc cụ thể.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「ともかく」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 細かい事情や他の問題はひとまず脇に置き、まず述べる事柄を優先する。いずれにしても。
  2. ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。
  3. 逃げる物・人をつかまえる。物事の意味・特徴・状況を正しく理解し、認識する。
  4. 外にある物・考え・方法などを内部へ入れて、自分たちのものとして利用する。農作物を収穫する意味もある。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 細かい事情や他の問題はひとまず脇に置き、まず述べる事柄を優先する。いずれにしても。

Giải thích: 「ともかく」 thường dùng trong cụm 「結果はともかく」(chưa bàn kết quả).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2