Nghĩa
đón khách, bạn vào nhà hoặc nơi lưu trú, cho họ ở qua đêm.
Ví dụ
-
遠方から来た友人を自宅に泊めた。
Tôi cho người bạn từ xa ở lại nhà.
-
この旅館は一晩に百人を泊められる。
Nhà trọ này có thể cho một trăm người nghỉ một đêm.
-
大雪で帰れない客をホテルに泊めた。
Khách không về được vì tuyết được bố trí ở khách sạn.
-
親戚を二日間、客室に泊める予定だ。
Dự định cho họ hàng ở phòng khách hai ngày.
Cách kết hợp thường dùng
-
友人を泊める
cho bạn ở lại
-
客を泊める
cho khách nghỉ
-
自宅に泊める
cho ở tại nhà
-
一晩泊める
cho ở một đêm
-
無料で泊める
cho nghỉ miễn phí
Điểm cần lưu ý khi dùng
Ngoại động từ cho người ở qua đêm. Nội động từ mình nghỉ là “泊まる”. Đồng âm “止める” dừng xe, “留める” cố định; chú ý chữ viết.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「泊める(とめる)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 細かい事情や他の問題はひとまず脇に置き、まず述べる事柄を優先する。いずれにしても。
- ある事柄に別の物・変化・責任などが一緒に付いて起こる。また、人を連れて行く。
- 逃げる物・人をつかまえる。物事の意味・特徴・状況を正しく理解し、認識する。
- 客・友人などを自宅・宿泊施設に迎え入れ、夜を過ごせるようにする。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 4. 客・友人などを自宅・宿泊施設に迎え入れ、夜を過ごせるようにする。
Giải thích: 「泊める」 thường dùng trong cụm 「友人を泊める」(cho bạn ở lại).
Luyện từ vựng N2
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
