benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

Cấp độ JLPT: N2

Từ vựng JLPT N2 「どうせ」

Cách đọc
どうせ
Từ loại
副詞

Nghĩa

cho rằng làm cách nào kết quả cũng vậy, nói “đằng nào” với sắc thái bỏ cuộc hoặc coi nhẹ.

Ví dụ

  1. どうせ間に合わないと最初からあきらめてはいけない。

    Không nên bỏ từ đầu vì nghĩ đằng nào cũng không kịp.

  2. どうせ行くなら早い時間に出発しよう。

    Đằng nào cũng đi, hãy xuất phát sớm.

  3. この箱はどうせ捨てるから、自由に使ってよい。

    Hộp này đằng nào cũng bỏ, cứ dùng tự do.

  4. どうせ同じ値段なら大きい方を選ぶ。

    Nếu đằng nào giá cũng như nhau, tôi chọn cái lớn.

Cách kết hợp thường dùng

  • どうせ無理だ

    đằng nào cũng không được

  • どうせ行くなら

    đằng nào cũng đi thì

  • どうせ同じ

    dù sao cũng như nhau

  • どうせ捨てる

    đằng nào cũng bỏ

  • どうせなら

    nếu đằng nào cũng vậy

Điểm cần lưu ý khi dùng

Phó từ giả định kết quả không đổi. Trong câu phủ định dễ mang bỏ cuộc, mỉa mai. “どうせなら” có thể gợi tích cực: nếu không tránh được thì chọn cách tốt hơn.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「どうせ」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. どのようにしても結果は同じだという見方で、あきらめ・軽視を伴って「いずれにせよ」と述べる。
  2. 子供向けに書かれた物語。空想的な出来事・動物・妖精などを扱い、教訓を含むことも多い。
  3. 人や物の通り道を空けるため、その場所から横・後ろへ移動する。場所を離れて邪魔にならないようにする。
  4. 人や物が一度に勢いよく動いたり、笑いや疲れなどが急に表れたりする様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. どのようにしても結果は同じだという見方で、あきらめ・軽視を伴って「いずれにせよ」と述べる。

Giải thích: 「どうせ」 thường dùng trong cụm 「どうせ無理だ」(đằng nào cũng không được).

Luyện từ vựng N2

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N2