benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「壺」

Cách đọc
つぼ
Từ loại
noun

Nghĩa

Một số loại bình chứa gốm sứ có miệng tương đối hẹp và thân hình to tròn.

Giải thích

Từ nghĩa gốc là bình chứa, nghĩa được mở rộng đến điểm cốt yếu, huyệt và điểm gây cười; các nghĩa bóng thường cũng được viết bằng kana つぼ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ nghĩa gốc là bình chứa, nghĩa được mở rộng đến điểm cốt yếu, huyệt và điểm gây cười; các nghĩa bóng thường cũng được viết bằng kana つぼ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Một số loại bình chứa gốm sứ có miệng tương đối hẹp và thân hình to tròn.

Ví dụ

  1. 棚の上に青い陶器のつぼが飾られている。

    Một chiếc bình gốm màu xanh được trưng trên kệ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 陶器のつぼ

    bình gốm

Nghĩa khác 2

Từ loại
noun

Điểm mấu chốt của mọi thứ, những gì cần làm để đạt được hiệu quả.

Ví dụ

  1. 講師の助言は問題解決のつぼを押さえていた。

    Lời khuyên của giảng viên đã nắm đúng điểm cốt yếu để giải quyết vấn đề.

Cách kết hợp thường dùng

  • つぼを押さえる

    nắm đúng điểm cốt yếu

Nghĩa khác 3

Từ loại
noun

Điểm trên cơ thể được cho là được kích thích bằng bấm huyệt hoặc châm cứu.

Ví dụ

  1. 肩こりに効くとされるつぼを指で押した。

    Tôi dùng ngón tay ấn vào huyệt được cho là có tác dụng với chứng cứng vai.

Cách kết hợp thường dùng

  • つぼを押す

    ấn huyệt

Nghĩa khác 4

Từ loại
noun

Điểm hoặc kiểu hài hước mà một người đặc biệt thấy buồn cười.

Cách kết hợp thường dùng

  • 笑いのつぼ

    điểm gây cười

Điểm cần lưu ý khi dùng

Các nghĩa bóng như điểm cốt yếu, huyệt và điểm gây cười thường được viết bằng kana, và được phân biệt với nghĩa bình chứa theo ngữ cảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「壺(つぼ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. まだ開いていない花。
  2. まぶたを閉じる。
  3. 口が比較的狭く胴がふくらんだ陶器などの容器。
  4. 細かな点まで漏らさず、詳しく。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 口が比較的狭く胴がふくらんだ陶器などの容器。

Giải thích: 「壺」 thường dùng trong cụm 「陶器のつぼ」(bình gốm).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1