benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「塗り替える」

Cách đọc
ぬりかえる
Từ loại
verb_ichidan_transitive

Nghĩa

Sơn một lớp sơn khác lên trên lớp cũ, tạo ra màu sắc và bề mặt mới.

Giải thích

Nó mở rộng từ ý nghĩa chính của nó, là sơn lại một vật gì đó, đến một phép ẩn dụ để cập nhật một cách đáng kể các ghi chép và tình huống hiện có.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nó mở rộng từ ý nghĩa chính của nó, là sơn lại một vật gì đó, đến một phép ẩn dụ để cập nhật một cách đáng kể các ghi chép và tình huống hiện có.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Sơn một lớp sơn khác lên trên lớp cũ, tạo ra màu sắc và bề mặt mới.

Ví dụ

  1. 春になったら外壁を白く塗り替える。

    Khi mùa xuân đến, họ sơn lại bức tường bên ngoài bằng màu trắng.

  2. 古い標識を目立つ色に塗り替える作業が始まった。

    Công việc sơn lại các biển hiệu cũ bằng những màu sắc nổi bật đã được bắt đầu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 壁を塗り替える

    Sơn tường là việc sơn lại các bức tường.

  • 別の色に塗り替える

    Sơn lại với một màu khác.

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_ichidan_transitive

Cập nhật các bản ghi, bản đồ lực lượng và đánh giá của bạn đến một trạng thái khác hẳn so với trước đây.

Ví dụ

  1. 若い選手が大会記録を塗り替える。

    Vận động viên trẻ đã phá kỷ lục của giải đấu.

Cách kết hợp thường dùng

  • 記録を塗り替える

    phá kỷ lục

  • 勢力図を塗り替える

    làm thay đổi tương quan lực lượng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Trong ẩn dụ, nó được sử dụng để cập nhật một kỷ lục cao nhất trong quá khứ hoặc một cấu trúc hiện có.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「塗り替える(ぬりかえる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 家、土地、物などを所有・管理し、その場の中心となる人。
  2. 古い塗装の上から別の塗料を塗り、色や表面を新しくする。
  3. 他人の所有物を許可なく取って自分のものにする行為。
  4. 相手に気付かれないよう、他人の話をこっそり聞くこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 古い塗装の上から別の塗料を塗り、色や表面を新しくする。

Giải thích: 「塗り替える」 thường dùng trong cụm 「壁を塗り替える」(Sơn tường là việc sơn lại các bức tường.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1