benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「布目」

Cách đọc
ぬのめ
Từ loại
noun

Nghĩa

Vân dệt hoặc hướng vân hình thành từ cách các sợi vải xếp và đan với nhau.

Giải thích

Chỉ mắt dệt hoặc chiều chạy của các sợi tạo nên vải.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ mắt dệt hoặc chiều chạy của các sợi tạo nên vải.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Vân dệt hoặc hướng vân hình thành từ cách các sợi vải xếp và đan với nhau.

Ví dụ

  1. 裁断する前に、布目がまっすぐになるよう整えた。

    Trước khi cắt, tôi chỉnh vải cho canh sợi thẳng.

  2. 職人は布目に沿って、細長い帯を切り出した。

    Người thợ cắt một dải dài và hẹp theo canh sợi vải.

  3. 粗い布目の間から、向こうの光がわずかに見えた。

    Qua những mắt dệt thưa, có thể thấy lờ mờ ánh sáng phía bên kia.

Cách kết hợp thường dùng

  • 布目を整える

    chỉnh canh sợi vải

  • 布目に沿って裁つ

    cắt theo canh sợi vải

  • 粗い布目

    mắt dệt thưa

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng trong may vá hoặc gia công vải như 「布目に沿って裁つ」「布目を整える」. Phân biệt với hoa văn được in lên vải.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「布目(ぬのめ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 布を織る糸の並びや交わり方からできる、織り目やその方向。
  2. 実際にはしていない悪事について、責任や罪を疑われること。
  3. 古い塗装の上から別の塗料を塗り、色や表面を新しくする。
  4. 家、土地、物などを所有・管理し、その場の中心となる人。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 布を織る糸の並びや交わり方からできる、織り目やその方向。

Giải thích: 「布目」 thường dùng trong cụm 「布目を整える」(chỉnh canh sợi vải).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1