benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「煮詰まる」

Cách đọc
につまる
Từ loại
verb_godan_intransitive

Nghĩa

Chất lỏng được đun lâu mất bớt nước, khiến hương vị hoặc nồng độ tăng lên.

Giải thích

Nghĩa gốc là món ăn được cô đặc; ngoài ra có cách dùng tích cực chỉ việc thảo luận đã chín muồi gần đi đến kết luận và cách dùng tiêu cực chỉ tiến trình bị bế tắc.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Nghĩa gốc là món ăn được cô đặc; ngoài ra có cách dùng tích cực chỉ việc thảo luận đã chín muồi gần đi đến kết luận và cách dùng tiêu cực chỉ tiến trình bị bế tắc.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_godan_intransitive

Chất lỏng được đun lâu mất bớt nước, khiến hương vị hoặc nồng độ tăng lên.

Ví dụ

  1. ソースが煮詰まったら火を弱める。

    Khi nước sốt đã cô lại thì hạ lửa.

Cách kết hợp thường dùng

  • ソースが煮詰まる

    Nước sốt cô lại

Nghĩa khác 2

Từ loại
verb_godan_intransitive

Các cuộc thảo luận và cân nhắc đã tiến triển đủ để có thể đưa ra kết luận.

Ví dụ

  1. 計画の細部まで議論が煮詰まり、最終案がまとまった。

    Cuộc thảo luận đã đi sâu đến từng chi tiết của kế hoạch và phương án cuối cùng được hoàn chỉnh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 議論が煮詰まる

    Cuộc thảo luận đi đến chỗ chín muồi

Nghĩa khác 3

Từ loại
verb_godan_intransitive

Những ý tưởng và công việc bị kẹt lại, không thể tiến xa hơn nữa.

Ví dụ

  1. 同じ問題を考え続けて煮詰まり、いったん休憩した。

    Suy nghĩ mãi về cùng một vấn đề rồi bị bế tắc nên tạm nghỉ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 考えが煮詰まる

    Suy nghĩ bị bế tắc

Điểm cần lưu ý khi dùng

Vốn dĩ 「議論が煮詰まる」 có nghĩa là cuộc thảo luận tiến gần đến kết luận. Ngày nay từ này còn được dùng với nghĩa bế tắc, vì vậy cần làm rõ kết quả hoặc ngữ cảnh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「煮詰まる(につまる)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 一日単位で支払われる賃金、または出張など一日ごとの手当。
  2. 予想していなかったことが、急に起こるさま。
  3. 煮続けた液体の水分が減り、味や濃度が高くなる。
  4. 物事が突然・急に起こる様子。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 煮続けた液体の水分が減り、味や濃度が高くなる。

Giải thích: 「煮詰まる」 thường dùng trong cụm 「ソースが煮詰まる」(Nước sốt cô lại).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1