benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「二律背反」

Cách đọc
にりつはいはん
Từ loại
noun

Nghĩa

Hai nguyên tắc hoặc yêu cầu mâu thuẫn dường như có thể được thực hiện, và cả hai đều có vẻ hợp lý.

Giải thích

Một cuộc xung đột logic và thực tế giữa hai yêu cầu khó hòa hợp, một yêu cầu được đáp ứng thì yêu cầu kia bị tổn hại.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Một cuộc xung đột logic và thực tế giữa hai yêu cầu khó hòa hợp, một yêu cầu được đáp ứng thì yêu cầu kia bị tổn hại.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Hai nguyên tắc hoặc yêu cầu mâu thuẫn dường như có thể được thực hiện, và cả hai đều có vẻ hợp lý.

Ví dụ

  1. 利便性と個人情報保護は二律背反ではなく両立を探るべきだ。

    Thuận tiện và bảo vệ quyền riêng tư không phải là hai điều đối lập nhau mà là hai thứ cần được kết hợp.

  2. 成長と環境保全の二律背反をどう解くかが課題だ。

    Thách thức là làm thế nào để giải quyết mâu thuẫn giữa tăng trưởng và bảo vệ môi trường.

  3. 自由を守るため規制するという二律背反に直面した。

    Đã phải đối mặt với nghịch lý áp đặt quy định để bảo vệ tự do.

Cách kết hợp thường dùng

  • 二律背反に陥る

    rơi vào nghịch lý giữa hai nguyên lý

  • 二律背反の関係

    Hai nguyên lý này là ngược nhau.

  • 二律背反を解く

    giải quyết nghịch lý giữa hai nguyên lý

  • 二律背反的な要求

    Hai yêu cầu mâu thuẫn nhau.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thay vì chỉ là một sự lựa chọn giữa hai bên, nó nhấn mạnh vào những mâu thuẫn mà cả hai bên đều có thể chấp nhận được nhưng lại không thể thực hiện được.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「二律背反(にりつはいはん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 午後遅く、西から差し込む傾いた日光。
  2. 技術・知識・社会などが絶えず速い勢いで進歩すること。
  3. 人の立場やその場の雰囲気などによく合い、ふさわしい。
  4. 互いに矛盾する二つの原理・要求が、どちらも成り立つように見える状態。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 互いに矛盾する二つの原理・要求が、どちらも成り立つように見える状態。

Giải thích: 「二律背反」 thường dùng trong cụm 「二律背反に陥る」(rơi vào nghịch lý giữa hai nguyên lý).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1