benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「にべもない」

Cách đọc
にべもない
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Lạnh nhạt, thiếu niềm nở hay quan tâm khi người khác tìm đến.

Giải thích

Gạt bỏ lời nhờ vả hoặc câu hỏi bằng thái độ như không chừa chút cơ hội trao đổi nào.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Gạt bỏ lời nhờ vả hoặc câu hỏi bằng thái độ như không chừa chút cơ hội trao đổi nào.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Lạnh nhạt, thiếu niềm nở hay quan tâm khi người khác tìm đến.

Ví dụ

  1. 相談を持ちかけたが、にべもない返事が返ってきた。

    Tôi ngỏ ý muốn bàn bạc nhưng nhận lại câu trả lời lạnh tanh.

  2. 彼女は無理な依頼を、にべもなく断った。

    Cô ấy lạnh lùng từ chối lời nhờ vả quá sức.

  3. 店員のにべもない態度に、質問を続ける気をなくした。

    Thái độ lạnh nhạt của nhân viên khiến tôi không muốn hỏi tiếp.

Cách kết hợp thường dùng

  • にべもない返事

    câu trả lời lạnh tanh

  • にべもなく断る

    lạnh lùng từ chối

  • にべもない態度

    thái độ lạnh nhạt

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng dạng 「にべもない返事」「にべもなく断る」. Gần với 「そっけない」 nhưng tạo cảm giác mạnh hơn rằng hoàn toàn không có chỗ để tiếp cận hay trao đổi.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「にべもない」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 感覚や判断、動きなどの働きが弱くなる。
  2. 毎日のようによく起こり、特に珍しくない出来事。
  3. 昼も夜も絶えず、毎日継続して。
  4. 相手の働きかけに対して、愛想や思いやりがなく、冷たい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 相手の働きかけに対して、愛想や思いやりがなく、冷たい。

Giải thích: 「にべもない」 thường dùng trong cụm 「にべもない返事」(câu trả lời lạnh tanh).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1